HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN SẢN THEO TỪNG LẦN PHÁT SINH (MẪU SỐ 02/TNDN) THEO TT 80/2021
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh)
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày...........tháng.........năm...........
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Bên chuyển nhượng:
[04] Tên người nộp thuế: ...........................................................................................
[05] Mã số thuế:
2. Bên nhận chuyển nhượng:
[06] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng: .......................................................
[07] Mã số thuế/số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân (đối với cá nhân chưa có mã số thuế):
[08] Địa chỉ: ............. Phường/xã............ Quận/huyện................. Tỉnh/TP...............
[09] Địa chỉ bất động sản được chuyển nhượng: [09a] Số nhà, đường phố…… [09b] Phường/xã……...[09c] Quận/Huyện …… [09d] Tỉnh/Tp……………
Theo Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản: Số: .... ngày .... tháng .... năm có công chứng hoặc chứng thực tại UBND phường (xã) xác nhận ngày...tháng... năm....
[10] Tên đại lý thuế (nếu có):......................................................................................
[11] Mã số thuế:
[12] Hợp đồng đại lý thuế: Số.............................................ngày..................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
|
[13]
|
|
|
2
|
Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
|
[14]
|
|
|
2.1
|
- Giá vốn của đất chuyển nhượng
|
[15]
|
|
|
2.2
|
- Chi phí đền bù thiệt hại về đất
|
[16]
|
|
|
2.3
|
- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu
|
[17]
|
|
|
2.4
|
- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng
|
[18]
|
|
|
2.5
|
- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
|
[19]
|
|
|
2.6
|
- Chi phí khác
|
[20]
|
|
|
3
|
Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([21]=[13]-[14])
|
[21]
|
|
|
4
|
Thuế suất thuế TNDN
|
[22]
|
|
|
5
|
Thuế TNDN phải nộp ([23]=[21] x [22])
|
[23]
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
|
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
|
|
I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ
Đối tượng áp dụng: Người nộp thuế (NNT) tính thuế TNDN theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu có phát sinh thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (BĐS) khai theo từng lần phát sinh.
Địa điểm nộp: Cơ quan thuế nơi có bất động sản được chuyển nhượng.
Thời hạn nộp hồ sơ: Chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.
Thành phần hồ sơ: Tờ khai thuế TNDN mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC.
II. HƯỚNG DẪN KÊ KHAI CÁC CHỈ TIÊU HÀNH CHÍNH ([01] ĐẾN [12])
Chỉ tiêu [01] - Ngày phát sinh nghĩa vụ thuế: Ghi rõ ngày phát sinh nghĩa vụ theo quy định của pháp luật thuế TNDN.
Chỉ tiêu [02], [03] - Loại tờ khai: Tích chọn “Lần đầu” cho hồ sơ nộp lần thứ nhất. Nếu phát hiện sai sót sau khi nộp, NNT khai tờ khai “Bổ sung” theo số thứ tự từng lần.
???? Lưu ý hệ thống Etax: Kể từ khi có Thông báo chấp nhận Tờ khai “Lần đầu”, các tờ khai tiếp theo của cùng kỳ tính thuế đó bắt buộc phải chọn là tờ khai “Bổ sung”.
Chỉ tiêu [04], [05] - Thông tin NNT: Ghi chính xác tên và mã số thuế (MST) theo đăng ký doanh nghiệp. (Khi khai điện tử, điền chính xác MST thì hệ thống Etax sẽ tự động hiển thị Tên người nộp thuế).
Thông tin bên nhận chuyển nhượng (Bên mua):
Chỉ tiêu [06]: Ghi tên tổ chức hoặc cá nhân mua BĐS.
Chỉ tiêu [07]: Ghi MST hoặc số CMND/CCCD (đối với cá nhân chưa có MST) của bên mua.
Chỉ tiêu [08]: Ghi địa chỉ của bên mua.
Chỉ tiêu [09], [09a], [09b], [09c], [09d]: Ghi chi tiết địa chỉ nơi có bất động sản được chuyển nhượng.
Chỉ tiêu [10], [11], [12] - Đại lý thuế (nếu có): Ghi tên, MST và thông tin hợp đồng đại lý thuế. Đại lý thuế phải ở trạng thái “Đang hoạt động” và hợp đồng còn hiệu lực. (Hệ thống Etax sẽ tự động hỗ trợ hiển thị thông tin đăng ký để NNT lựa chọn).
III. BẢNG SỐ LIỆU TÍNH THUẾ VÀ CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH ([13] ĐẾN [23])
|
Chỉ tiêu
|
Tên chỉ tiêu / Khoản mục
|
Hướng dẫn kê khai và Công thức xác định
|
|
[13]
|
Doanh thu tính thuế TNDN
|
Kê khai doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng BĐS theo quy định.
|
|
[14]
|
Tổng chi phí tính thuế TNDN
|
Xác định bằng tổng các khoản chi phí chi tiết từ chỉ tiêu [15] đến [20].
Công thức: [14] = [15] + [16] + [17] + [18] + [19] + [20]
|
|
[15]
|
Giá vốn của đất chuyển nhượng
|
Kê khai chi tiết theo pháp luật thuế TNDN.
|
|
[16]
|
Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng
|
Kê khai chi tiết theo pháp luật thuế TNDN.
|
|
[17]
|
Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
|
Kê khai chi tiết theo pháp luật thuế TNDN.
|
|
[18]
|
Chi phí xây dựng nhà cửa, kiến trúc
|
Kê khai chi tiết theo pháp luật thuế TNDN.
|
|
[19]
|
Chi phí tài chính
|
Kê khai chi tiết theo pháp luật thuế TNDN.
|
|
[20]
|
Chi phí khác
|
Kê khai chi tiết theo pháp luật thuế TNDN.
|
|
[21]
|
Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
|
Là phần chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí.
Công thức: [21] = [13] - [14]
|
|
[22]
|
Thuế suất thuế TNDN
|
Ghi mức thuế suất áp dụng tại thời điểm phát sinh (Mức thuế suất ổn định hiện hành là 20%).
|
|
[23]
|
Số thuế TNDN phải nộp
|
Xác định nghĩa vụ thuế TNDN cuối cùng phát sinh.
Công thức: [23] = [21] x [22]
|