google-site-verification=UUyX9etziW5VvF-yD44uBQdTGifLZ1mK4WwEJzKhUWk

Mẫu số 03/TNDN tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo TT 80/2021

Mẫu số 03/TNDN tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo TT 80/2021

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (MẪU SỐ 03/TNDN) THEO TT 80/2021 (Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)

[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... Từ ....../....../...... đến ....../....../......

[02] Lần đầu                         [03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ................                                 

[05] Tỷ lệ (%): ......... %                                                                                           

[06] Tên người nộp thuế: ...........................................................................................

[07] Mã số thuế:                                        

[08] Tên đại lý thuế (nếu có):......................................................................................

[09] Mã số thuế:                            

[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số.............................................ngày..................................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

A

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính

A

 

1

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

A1

 

B

Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

B

 

1

Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)

B1

 

1.1

Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu

B2

 

1.2

Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm

B3

 

1.3

Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

B4

 

1.4

Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài

B5

 

1.5

Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết

B6

 

1.6

Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác

B7

 

2

Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12)

B8

 

2.1

Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước 

B9

 

2.2

Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng

B10

 

2.3

Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh  nghiệp có giao dịch liên kết

B11 

 

2.4

Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác

B12

 

3

Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8)

B13

 

3.1

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh

B14

 

3.2

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS

B15

 

C

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh

C

 

1

Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)

C1

 

2

Thu nhập miễn thuế

C2

 

 

Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………

 

 

3

Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b)

C3

 

 

Trong đó:

 

 

3.1

+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ

C3a

 

3.2

+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD

C3b

 

4

Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3)

C4

 

5

Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)

C5

 

6

TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ

(C6=C4-C5=C7+C8)

C6

 

 

Trong đó:

 

 

6.1

+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%

C7

 

6.2

+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác

C8

 

6.3

+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)          

C8a

 

7

Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi

(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))

C9

 

8

Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN

(C10 = C11 + C12 + C13)

C10

 

 

Trong đó:

 

 

8.1

+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi

C11

 

8.2

+ Thuế TNDN được miễn trong kỳ

C12

 

8.3

+ Thuế TNDN được giảm trong kỳ

C13

 

9

Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế

C14

 

10

Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ

C15

 

11

Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế

C16

 

12

Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh

(C17=C9-C10-C14-C15-C16)

C17

 

D

Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS

D

 

1

Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)

D1

 

2

Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ

D2

 

3

Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2)

D3

 

4

Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)

D4

 

5

TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4)

D5

 

6

Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ

D6

 

7

Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua

D7

 

8

Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7)

D8

 

E

Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5)

E

 

1

Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh

E1

 

2

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4)

E2

 

2.1

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

E3

 

2.2

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ

E4

 

3

Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)

E5

 

3.1

Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ

E6

 

G

Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5)

G

 

1

Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh

 

 

1.1

Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này

G1

 

1.2

Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm

G2

 

2

Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS

 

 

2.1

Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS

G3

 

2.2

Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS

G4

 

2.3

Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ

G5

 

H

Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp

H

 

1

Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2)

H1

 

2

Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4)

H2

 

3

Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)

H3

 

I

Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2)

I

 

1

Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh

I1=E1+E5-G1-G2

 

2

Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS

I2=E2-G3-G4-G5

 

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.

 

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.............................

Chứng chỉ hành nghề số:......

..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

/Ký điện tử)

 

 

I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ

Đối tượng áp dụng: Người nộp thuế (NNT) tính thuế TNDN theo phương pháp doanh thu - chi phí theo quy định của pháp luật.

Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán năm: Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.

Thời hạn nộp hồ sơ khi giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động hoặc tổ chức lại: Chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày có quyết định.

Trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Không bao gồm DN nhà nước cổ phần hóa) Nếu doanh nghiệp kế thừa toàn bộ nghĩa vụ thuế thì không phải khai quyết toán tại thời điểm chuyển đổi, chỉ khai quyết toán khi kết thúc năm.

Nghĩa vụ tạm nộp quý: Thực hiện tạm nộp thuế TNDN theo quý (bao gồm cả tạm phân bổ số thuế TNDN cho địa bàn cấp tỉnh nơi có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, nơi có bất động sản chuyển nhượng khác tỉnh) chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau.

II. HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CÁC CHỈ TIÊU TRÊN TỜ KHAI

1. Nhóm Chỉ tiêu thông tin chung và Hành chính

Chỉ tiêu [01] - Kỳ tính thuế năm: Ghi rõ năm dương lịch hoặc năm tài chính. Xác định từ ngày đầu tiên đến ngày kết thúc năm tài chính (hoặc từ ngày bắt đầu hoạt động/ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày chấm dứt hoạt động/chuyển đổi/tổ chức lại phù hợp với kỳ kế toán).

Chỉ tiêu [02], [03] - Loại tờ khai: Tích chọn “Lần đầu” cho hồ sơ nộp lần một. Nếu phát hiện sai sót sau khi nộp, NNT kê khai tờ khai “Bổ sung” theo số thứ tự từng lần.
???? Lưu ý hệ thống Etax: Kể từ khi có Thông báo chấp nhận tờ khai “Lần đầu”, các tờ khai tiếp theo của cùng kỳ tính thuế sẽ tự động tính là tờ khai “Bổ sung”.

Chỉ tiêu [04], [05] - Ngành nghề chính: Ghi rõ tên và tỷ lệ doanh thu của ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất trong kỳ tính thuế.

Chỉ tiêu [06], [07] - Thông tin NNT: Khai thông tin “Tên người nộp thuế và mã số thuế”. Khi khai thuế điện tử, hệ thống Etax tự động hiển thị Tên NNT sau khi điền đúng MST.

Chỉ tiêu [08], [09], [10] - Đại lý thuế (nếu có): Ghi tên, MST và thông tin hợp đồng đại lý thuế. Đại lý thuế phải đang hoạt động và hợp đồng còn hiệu lực. (Hệ thống Etax tự động hỗ trợ hiển thị thông tin đã đăng ký để lựa chọn).

2. Nhóm Chỉ tiêu xác định Thu nhập theo chế độ Kế toán và Thuế (Chỉ tiêu A1 - B15)

Chỉ tiêu [A1] - Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN: Kê khai theo pháp luật kế toán. Số liệu được lấy từ chỉ tiêu [22] trên Phụ lục 03-1A hoặc chỉ tiêu [19] trên Phụ lục 03-1B hoặc chỉ tiêu [90] trên Phụ lục 03-1C.

Chỉ tiêu [B1] - Tổng các khoản điều chỉnh tăng lợi nhuận trước thuế: Xác định theo công thức: [B1] = [B2] + [B3] + [B4] + [B5] + [B6] + [B7]

Chỉ tiêu [B2]: Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu tính thuế do sự khác biệt giữa quy định kế toán và thuế (bao gồm cả các khoản giảm trừ doanh thu được kế toán chấp nhận nhưng luật thuế không chấp nhận).

Chỉ tiêu [B3]: Các khoản chi phí liên quan đến doanh thu được hạch toán kế toán kỳ này nhưng đã đưa vào doanh thu tính thuế của các năm trước.

Chỉ tiêu [B4]: Toàn bộ các khoản chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.

Chỉ tiêu [B5]: Thuế TNDN (hoặc thuế tương đương) đã nộp ở nước ngoài đối với thu nhập nhận được từ nước ngoài trong kỳ, lấy từ dòng “Tổng cộng” tại cột (4) trên Phụ lục 03-4/TNDN.

Chỉ tiêu [B6]: Khoản điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết (do doanh nghiệp tự xác định hoặc do cơ quan thuế ấn định).

Chỉ tiêu [B7]: Các khoản điều chỉnh tăng khác ngoài các chỉ tiêu từ [B2] đến [B6].

Chỉ tiêu [B8] - Tổng các khoản điều chỉnh giảm lợi nhuận trước thuế: Xác định theo công thức: [B8] = [B9] + [B10] + [B11] + [B12]

Chỉ tiêu [B9]: Các khoản doanh thu hạch toán trong Báo cáo kết quả kinh doanh năm nay nhưng đã đưa vào doanh thu tính thuế TNDN của các năm trước (ví dụ trường hợp xuất hóa đơn năm trước nhưng giao hàng năm sau).

Chỉ tiêu [B10]: Chi phí trực tiếp liên quan đến doanh thu điều chỉnh tăng đã ghi vào chỉ tiêu [B2] (chủ yếu là giá vốn hoặc chi phí chiết khấu thương mại đưa vào chi phí theo luật thuế).

Chỉ tiêu [B11]: Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết.

Chỉ tiêu [B12]: Các khoản điều chỉnh giảm lợi nhuận chịu thuế khác, bao gồm:

Các khoản trích trước vào chi phí năm trước theo kế toán nhưng năm nay mới có đủ hóa đơn chứng từ thực chi.

Khoản lỗ chênh lệch tỷ giá ngoại tệ thực hiện trong năm đã đưa vào báo cáo kế toán năm trước nhưng chưa ghi nhận vào chi phí tính thuế do chưa thực hiện.

Phần chi phí trích khấu hao tương ứng với nguyên giá vượt trên 1,6 tỷ đồng đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống (trừ xe dùng cho kinh doanh vận tải, du lịch, khách sạn, làm mẫu, lái thử).

Các khoản thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia từ hoạt động liên doanh liên kết trong nước sau khi đã nộp thuế TNDN (bao gồm cả cổ tức từ sở hữu cổ phiếu trên thị trường chứng khoán).

Các khoản thu nhập khác không phải chịu thuế theo quy định (thu nhập từ trái phiếu Chính phủ, công trái...).

Chỉ tiêu [B13] - Thu nhập chịu thuế TNDN: Thu nhập thực hiện trong kỳ chưa trừ chuyển lỗ năm trước và lỗ hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ. Công thức: [B13] = [A1] + [B1] - [B8]

Chỉ tiêu [B14] - Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh và hoạt động khác: Chưa trừ chuyển lỗ và không bao gồm chuyển nhượng BĐS. Công thức: [B14] = [B13] - [B15]

Chỉ tiêu [B15] - Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản: Chưa trừ chuyển lỗ năm trước. Số liệu lấy từ chỉ tiêu [12] của Phụ lục 03-5/TNDN.

3. Nhóm Chỉ tiêu tính thuế TNDN từ Hoạt động SXKD (Chỉ tiêu C1 - C17)

Chỉ tiêu [C1] - Thu nhập chịu thuế: Số liệu được lấy chính xác từ chỉ tiêu [B14].

Chỉ tiêu [C2] - Thu nhập được miễn thuế: Toàn bộ thu nhập miễn thuế trong năm theo Luật thuế TNDN.

Chỉ tiêu [C3] - Tổng số lỗ được trừ vào thu nhập chịu thuế: Ghi tổng số lỗ từ hoạt động SXKD các năm trước và lỗ chuyển nhượng BĐS kỳ này được bù trừ vào thu nhập SXKD. [C3] = [C3a] + [C3b]

Chỉ tiêu [C3a]: Lỗ hoạt động SXKD các năm trước chuyển sang, lấy từ chỉ tiêu [04] trên Phụ lục 03-2/TNDN.

Chỉ tiêu [C3b]: Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ sau khi bù trừ với thu nhập BĐS không hết, tiếp tục bù trừ với lãi hoạt động SXKD kỳ này.

Chỉ tiêu [C4] - Thu nhập tính thuế TNDN: Xác định theo công thức: [C4] = [C1] - [C2] - [C3a] - [C3b]

Chỉ tiêu [C5] - Số tiền trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ: Lấy từ chỉ tiêu [05] trên Phụ lục 03-6/TNDN (Mức trích lập tối đa 10% thu nhập tính thuế hàng năm).

Quy định về Quỹ KH&CN: Chỉ dùng cho đầu tư nghiên cứu KH&CN tại Việt Nam, phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp; Không được tính khoản đã chi từ quỹ vào chi phí SXKD; Nếu chi vượt số trích lập thì phần chênh lệch được tính vào chi phí SXKD; Khi thay đổi hình thức sở hữu, hợp nhất, sáp nhập, chia tách thì doanh nghiệp mới được kế thừa và chịu trách nhiệm quản lý sử dụng.

Chỉ tiêu [C6] - Thu nhập tính thuế sau khi trích lập quỹ KH&CN: Công thức: [C6] = [C4] - [C5] = [C7] + [C8]

Chỉ tiêu [C7] - Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%: Bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi.

Chỉ tiêu [C8] - Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất khác 20%: Áp dụng cho hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí hoặc hoạt động SXKD không ưu đãi khác.

Chỉ tiêu [C8a] - Thuế suất khác (%): Thuế suất 50% đối với khai thác mỏ tài nguyên quý hiếm; Thuế suất 40% nếu mỏ có từ 70% diện tích trở lên thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn theo Nghị định 218/2013/NĐ-CP.

Chỉ tiêu [C9] - Số thuế TNDN phát sinh từ hoạt động SXKD: Tính theo thuế suất không ưu đãi, chưa trừ miễn giảm. Công thức: [C9] = ([C7] x 20%) + ([C8] x [C8a])

Chỉ tiêu [C10] - Số thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN: Công thức: [C10] = [C11] + [C12] + [C13]

Chỉ tiêu [C11]: Thuế TNDN được giảm do hưởng thuế suất ưu đãi, tổng hợp từ chỉ tiêu [12] Phụ lục 03-3A/TNDN và chỉ tiêu [12] Phụ lục 03-3B/TNDN.

Chỉ tiêu [C12]: Thuế TNDN được miễn do hưởng ưu đãi miễn thuế, tổng hợp từ chỉ tiêu [13] Phụ lục 03-3A/TNDN, chỉ tiêu [13] Phụ lục 03-3B/TNDN và chỉ tiêu [20] Phụ lục 03-3D/TNDN.

Chỉ tiêu [C13]: Thuế TNDN được giảm do hưởng ưu đãi giảm thuế, tổng hợp từ chỉ tiêu [14] Phụ lục 03-3A/TNDN, chỉ tiêu [14] Phụ lục 03-3B/TNDN, chỉ tiêu [16] Phụ lục 03-3C/TNDN, chỉ tiêu [14] và [21] Phụ lục 03-3D/TNDN.

Chỉ tiêu [C14]: Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần.

Chỉ tiêu [C15]: Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Nghị quyết, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc các trường hợp khác ngoài Luật thuế TNDN.

Chỉ tiêu [C16]: Số thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được giảm trừ vào số thuế trong kỳ, lấy từ chỉ tiêu [04] phụ lục 03-4/TNDN.

Chỉ tiêu [C17] - Thuế TNDN của hoạt động SXKD phải nộp: Công thức: [C17] = [C9] - [C10] - [C14] - [C15] - [C16]

4. Nhóm Chỉ tiêu tính thuế TNDN từ Hoạt động Chuyển nhượng BĐS (Chỉ tiêu D1 - D8)

Chỉ tiêu [D1] - Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng BĐS: Số liệu lấy từ chỉ tiêu [B15].

Chỉ tiêu [D2] - Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển kỳ này: Lấy từ chỉ tiêu [05] Phụ lục 03-2/TNDN.

Chỉ tiêu [D3] - Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng BĐS: Công thức: [D3] = [D1] - [D2]

Chỉ tiêu [D4] - Số tiền trích lập quỹ phát triển KH&CN từ hoạt động BĐS: Lấy từ chỉ tiêu [05] trên Phụ lục 03-6/TNDN.

Chỉ tiêu [D5] - Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng BĐS sau trích lập quỹ KH&CN: Công thức: [D5] = [D3] - [D4]

Chỉ tiêu [D6] - Thuế TNDN phát sinh từ chuyển nhượng BĐS: Tính theo thuế suất không ưu đãi. Công thức: [D6] = [D5] x 20%

Chỉ tiêu [D7] - Thuế TNDN được giảm đối với dự án nhà ở xã hội: Lấy từ chỉ tiêu [12] phụ lục 03-3A/TNDN (áp dụng cho dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua).

Chỉ tiêu [D8] - Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này: Công thức: [D8] = [D6] - [D7]

5. Nhóm Chỉ tiêu Tổng hợp Nghĩa vụ Thuế, Số Tạm nộp và Số Còn phải nộp (Chỉ tiêu E - I2)

Chỉ tiêu [E] - Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ:

(Không gồm số thuế phải nộp của hoạt động ưu đãi khác tỉnh đã khai riêng)

Công thức tổng: [E] = [E1] + [E2] + [E5]

Chỉ tiêu [E1]: Thuế TNDN của hoạt động SXKD phải nộp kỳ này.

Chỉ tiêu [E2]: Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS phải nộp kỳ này. Công thức: [E2] = [E3] + [E4]

Chỉ tiêu [E3]: Thuế TNDN chuyển nhượng BĐS phải nộp kỳ này (không gồm thu tiền theo tiến độ cơ sở hạ tầng, nhà ở).

Chỉ tiêu [E4]: Thuế TNDN quyết toán phải nộp kỳ này từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ.

Chỉ tiêu [E5]: Số thuế TNDN phải nộp khác trong kỳ (ví dụ thuế thu hồi, tính lãi khi xử lý quỹ KH&CN phát sinh tại chỉ tiêu [E6]).

Chỉ tiêu [E6]: Số thuế TNDN và lãi phải nộp từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ, tổng hợp từ chỉ tiêu [06] trên phụ lục 03-6/TNDN.

Chỉ tiêu [G] - Tổng số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm:

(Không gồm số thuế tạm nộp của hoạt động ưu đãi khác tỉnh khai riêng)

Công thức tổng: [G] = [G1] + [G2] + [G3] + [G4] + [G5]

Chỉ tiêu [G1]: Thuế TNDN của hoạt động SXKD nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ kỳ này.

Chỉ tiêu [G2]: Thuế TNDN của hoạt động SXKD đã tạm nộp theo quý tính đến thời hạn nộp hồ sơ quyết toán. (Ví dụ: Kỳ tính thuế năm 2021 là số đã nộp tính đến hết ngày 31/03/2022).

Chỉ tiêu [G3]: Thuế TNDN chuyển nhượng BĐS nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ (không gồm số tạm nộp kỳ trước của hoạt động thu tiền theo tiến độ quyết toán kỳ này).

Chỉ tiêu [G4]: Thuế TNDN chuyển nhượng BĐS đã tạm nộp theo quý tính đến thời hạn nộp hồ sơ quyết toán (không gồm số tạm nộp trong năm của hoạt động thu tiền theo tiến độ quyết toán kỳ này).

Chỉ tiêu [G5]: Thuế TNDN chuyển nhượng BĐS đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ được quyết toán trong kỳ này.

Chỉ tiêu [H] - Chênh lệch giữa số phải nộp và số đã tạm nộp trong năm:

Chỉ tiêu [H1] (Hoạt động SXKD): [H1] = [E1] + [E5] - [G2]

Chỉ tiêu [H2] (Hoạt động chuyển nhượng BĐS): [H2] = [E3] - [G4]

Chỉ tiêu [H3] (Hoạt động BĐS thu tiền theo tiến độ): [H3] = [E4] - [G5]

Chỉ tiêu [I] - Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ quyết toán:

Công thức tổng: [I] = [E] - [G] = [I1] + [I2]

Chỉ tiêu [I1] (Hoạt động SXKD): [I1] = [E1] + [E5] - [G1] - [G2]

Chỉ tiêu [I2] (Hoạt động chuyển nhượng BĐS): [I2] = [E2] - [G3] - [G4] - [G5]


 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo