HƯỚNG DẪN KÊ KHAI PHỤ LỤC KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH (MẪU SỐ 03-1A/TNDN) THEO TT 80/2021
Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ (ngoại trừ các công ty hoạt động trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).
Tính chất biểu mẫu: Đây là phụ lục bắt buộc nộp kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (Mẫu số 03/TNDN).
|
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Áp dụng đối với ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ (trừ công ty an ninh, quốc phòng)(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
[01] Kỳ tính thuế:.........
[02] Tên người nộp thuế: ........................................................................................
[03] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
|
|
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
[04]
|
|
|
|
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu
|
[05]
|
|
|
2
|
Các khoản giảm trừ doanh thu ([06]=[07]+[08]+[09])
|
[06]
|
|
|
a
|
Chiết khấu thương mại
|
[07]
|
|
|
b
|
Giảm giá hàng bán
|
[08]
|
|
|
c
|
Giá trị hàng bán bị trả lại
|
[09]
|
|
|
3
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
[10]
|
|
|
|
Trong đó: Doanh thu từ lãi tiền gửi
|
[11]
|
|
|
4
|
Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([12]=[13]+[14]+[15])
|
[12]
|
|
|
a
|
Giá vốn hàng bán
|
[13]
|
|
|
b
|
Chi phí bán hàng
|
[14]
|
|
|
c
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
[15]
|
|
|
5
|
Chi phí tài chính
|
[16]
|
|
|
|
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay
|
[17]
|
|
|
6
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
([18]=[04]-[06]+[10]-[12]-[16])
|
[18]
|
|
|
7
|
Thu nhập khác
|
[19]
|
|
|
8
|
Chi phí khác
|
[20]
|
|
|
9
|
Lợi nhuận khác ([21]=[19]-[20])
|
[21]
|
|
|
10
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([22]=[18]+[21])
|
[22]
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
|
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
/Ký điện tử)
|
|
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG
Chỉ tiêu [01] - Kỳ tính thuế: Người nộp thuế (NNT) ghi rõ kỳ tính thuế năm, bảo đảm trùng khớp và phù hợp với kỳ tính thuế đã kê khai trên tờ khai chính 03/TNDN.
Chỉ tiêu [02], [03] - Thông tin Người nộp thuế: NNT điền chính xác tên doanh nghiệp và mã số thuế tương ứng, đồng nhất với thông tin trên tờ khai 03/TNDN.
???? Lưu ý hệ thống Etax: Trường hợp NNT thực hiện nộp hồ sơ bằng phương thức điện tử, hệ thống Etax sẽ tự động đồng bộ và hiển thị thông tin tên và mã số thuế từ tờ khai chính sang phụ lục này.
II. PHẦN SỐ LIỆU TÀI CHÍNH CHI TIẾT
Các chỉ tiêu từ [04] đến [22]: NNT căn cứ vào số liệu khóa sổ kế toán và báo cáo tài chính trong năm để thực hiện kê khai phụ lục kết quả sản xuất kinh doanh. Nội dung chi tiết của từng chỉ tiêu được xác định và phản ánh theo đúng hướng dẫn hiện hành tại:
Thông tư số 200/2014/TT-BTC (Đối với doanh nghiệp áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp lớn).
Thông tư số 133/2016/TT-BTC (Đối với doanh nghiệp áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa).