Mẫu Báo cáo tài chính giữa niên độ theo Thông tư 99

Mẫu báo cáo tài chính giữa niên độ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC áp dụng từ năm tài chính bắt đầu từ ngày 01/01/2026, báo cáo tài chính giữa niên độ được chia thành hai hình thức gồm dạng đầy đủ và dạng tóm lược. Tùy theo yêu cầu quản lý và quy định pháp luật liên quan, doanh nghiệp có thể lựa chọn mẫu báo cáo phù hợp để lập và trình bày thông tin tài chính trong kỳ.

Các mẫu báo cáo tài chính giữa niên độ theo Thông tư 99

a. Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ

Bộ báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ bao gồm các biểu mẫu sau:

Báo cáo

Mẫu số

Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ

B01a - DN

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

B02a - DN

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ

B03a - DN

Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc

B09a - DN

b. Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược

Bộ báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược gồm các biểu mẫu sau:

Báo cáo

Mẫu số

Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ

B01b - DN

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

B02b - DN

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ

B03b - DN

Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc

B09a - DN

1. Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ)

Mẫu báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ được lập theo Mẫu số B01a - DN ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC. Báo cáo này phản ánh tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo giữa niên độ.

 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 01a - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Tại ngày.... tháng.... năm………

Đơn vị tính:………

TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh

Số cuối quý

Số đầu năm

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100)=110+120+130+140+150

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

 

 

1 .Tiền

111

 

 

 

... (*)

 

 

 

 

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng đầy đủ) theo Thông tư 99

 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 02a - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Kỳ kế toán từ ngày.... đến ngày....

Đơn vị tính:………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý.....

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

 

 

 

 

 

… (*)

 

 

 

 

 

 

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

3. Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (hình thức đầy đủ)

 

 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 03a - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

(Theo phương pháp trực tiếp)

Kỳ kế toán từ ngày.... đến ngày....

Đơn vị tính:………

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quí này

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

 

 

 

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02

 

 

 

...(*)

 

 

 

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 03a - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

(Theo phương pháp gián tiếp)

Kỳ kế toán từ ngày.... đến ngày....

Đơn vị tính: ..……

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quí này

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

01

 

 

 

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

 

- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT

02

 

 

 

... (*)

 

 

 

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

4. Mẫu thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc

 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 09a - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC

Kỳ kế toán từ ngày.... đến ngày....

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn.

2. Lĩnh vực kinh doanh.

3. Ngành nghề kinh doanh.

4. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/… kết thúc vào ngày…/…/…).

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng.

2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán

3. Hình thức kế toán áp dụng.

IV. Các chính sách kế toán áp dụng

Doanh nghiệp phải công bố việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ và Báo cáo tài chính năm gần nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó.

VI. Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ

1. Giải thích về tính thời vụ hoặc tính chu kỳ của các hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán giữa niên độ.

2. Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu nhập thuần hoặc các luồng tiền được coi là yếu tố không bình thường đo tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng.

3. Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị luỹ kế tính đến ngày lập Báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phần thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất.

4. Tính chất và giá trị của những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong báo cáo giữa niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong các niên độ trước, nếu những thay đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện tại.

5. Trình bày việc phát hành, mua lại và hoàn trả các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn.

6. Cổ tức đã trả (tổng số hay trên mỗi cổ phần) của cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi (áp dụng cho công ty cổ phần).

7. Trình bày doanh thu và kết quả kinh doanh bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý dựa trên cơ sở phân chia của báo cáo bộ phận (Áp dụng cho công ty niêm yết).

8. Trình bày những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ chưa được phản ánh trong Báo cáo tài chính giữa niên độ đó.

9. Trình bày những thay đổi trong các khoản nợ tiềm tàng hoặc tài sản tiềm tàng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm gần nhất.

10. Các thông tin khác.

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

5. Mẫu báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ theo hình thức tóm lược


 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 01b - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng tóm lược)

Tại ngày.... tháng.... năm

Đơn vị tính:……….

TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh

Số cuối quý

Số đầu năm

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

(100=110+120+130+140+150+ 160)

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

 

 

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120

 

 

 

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

 

 

IV. Hàng tồn kho

140

 

 

 

V. Tài sản sinh học ngắn hạn

150

 

 

 

VI. Tài sản ngắn hạn khác

160

 

 

 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

(200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 + 260 + 270)

200

 

 

 

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

 

 

 

II. Tài sản cố định

220

 

 

 

III. Tài sản sinh học dài hạn

230

 

 

 

IV. Bất động sản đầu tư

240

 

 

 

V. Tài sản dở dang dài hạn

250

 

 

 

VI. Đầu tư tài chính dài hạn

260

 

 

 

VII. Tài sản dài hạn khác

270

 

 

 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (280 = 100 + 200)

280

 

 

 

NGUỒN VỐN

 

 

 

 

A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+ 330)

300

 

 

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

 

 

II. Nợ dài hạn

330

 

 

 

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

 

 

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

 

 

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

6. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ theo hình thức tóm lược


 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 02b - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

 

(Dạng tóm lược)

 

Kỳ kế toán từ ngày.... đến ngày....

 

Đơn vị tính:……....

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…..

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

 

 

 

 

 

2. Doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác

31

 

 

 

 

 

3. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

 

 

 

 

 

4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

60

 

 

 

 

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

7. Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ theo hình thức tóm lược

 

Đơn vị báo cáo:………………

Địa chỉ:…………………………

Mẫu số B 03b - DN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Dạng tóm lược)

Kỳ kế toán từ ngày.... đến ngày....

Đơn vị tính: ………..

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…..

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

1. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

 

2. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

3. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

 

 

4. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50= 20+30+40)

50

 

 

 

 

 

5. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 

 

 

 

 

6. Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

 

 

7. Ảnh hưởng của việc tái phân loại các khoản tương đương tiền cuối kỳ

62

 

 

 

 

 

8. Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61+62)

70

 

 

 

 

 

Phê duyệt, ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Liên hệ Kế toán Thuế Đà Nẵng để được tư vấn chi tiết 0983 542 571

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo