google-site-verification=UUyX9etziW5VvF-yD44uBQdTGifLZ1mK4WwEJzKhUWk

Mẫu số 04/TNDN tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo TT 80/2021

Mẫu số 04/TNDN tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo TT 80/2021

Mẫu Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu mới nhất năm 2024 là mẫu số: 04/TNDN được ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)

[01] Kỳ tính thuế: Năm……/Lần phát sinh ngày.......tháng.......năm.......

[02] Lần đầu                         [03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Tên người nộp thuế: ...........................................................................

[05] Mã số thuế:                                        

[06] Tên đại lý thuế (nếu có):......................................................................

[07] Mã số thuế:                            

[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số................................ngày...............................

 

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp

[11]

 

1.1

Hoạt động dịch vụ

[12]

 

1.2

Hoạt động kinh doanh hàng hóa

[13]

 

1.3

Hoạt động khác

[14]

 

2

Tỷ lệ tính thuế TNDN

[15]

 

2.1

Hoạt động dịch vụ

[16]

 

2.2

Hoạt động kinh doanh hàng hóa

[17]

 

2.3

Hoạt động khác

[18]

 

3

Số thuế TNDN phải nộp [19]=[12]x[16]+[13]x[17]+[14]x[18])

[19]

 

4

Số thuế TNDN được miễn, giảm

[20]

 

5

Số thuế TNDN phải nộp sau miễn, giảm ([21]=[19]-[20])

[21]

 

6

Số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này (nếu có)

[22]

 

7

Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm đến thời điểm quyết toán

[23]

 

8

Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm ([24]=[21]-[23])

[24]

 

9

Số thuế TNDN còn phải nộp sau quyết toán ([25]=[21]-[22]-[23])

[25]

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.............................

Chứng chỉ hành nghề số:......

..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Chỉ tiêu [23] - Số thuế TNDN miễn giảm theo Hiệp định: Áp dụng trong trường hợp nhà thầu nước ngoài thuộc diện được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và phải thực hiện đồng thời thủ tục thông báo áp dụng miễn giảm thuế theo Hiệp định.

Chỉ tiêu [24] - Số thuế TNDN phải nộp sau miễn giảm:

 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (MẪU SỐ 04/TNDN) THEO TT 80/2021

(Áp dụng đối với phương pháp tính thuế theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ)

I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ

1. Đối tượng áp dụng

Người nộp thuế (NNT) thu nhập doanh nghiệp tính thuế theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hóa dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế TNDN. Hồ sơ khai thuế gửi đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp.

2. Thời hạn nộp hồ sơ và nghĩa vụ khai thuế

Tạm nộp theo quý: Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau.

Khai quyết toán năm: Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.

Giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động hoặc tổ chức lại doanh nghiệp: Chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày có quyết định.

Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (không bao gồm doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa) mà doanh nghiệp chuyển đổi kế thừa toàn bộ nghĩa vụ về thuế: Không phải khai quyết toán thuế đến thời điểm có quyết định chuyển đổi, doanh nghiệp chỉ khai quyết toán khi kết thúc năm.

Hoạt động kinh doanh không phát sinh thường xuyên: Kê khai theo từng lần phát sinh, chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế và không phải khai quyết toán năm.

II. HƯỚNG DẪN KHAI CÁC CHỈ TIÊU THÔNG TIN CHUNG ([01] ĐẾN [08])

Chỉ tiêu [01] - Kỳ tính thuế: Khai kỳ tính thuế năm (đối với khai quyết toán theo năm) hoặc khai ngày phát sinh nghĩa vụ thuế (đối với khai theo lần phát sinh).

Cách ghi kỳ tính thuế năm: Ghi rõ năm dương lịch hoặc năm tài chính. Tính từ ngày đầu tiên của năm/ngày bắt đầu hoạt động (DN mới thành lập)/ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày kết thúc năm/ngày chấm dứt hoạt động/chấm dứt hợp đồng/chuyển đổi hình thức sở hữu/tổ chức lại doanh nghiệp (xác định phù hợp với kỳ kế toán).

Chỉ tiêu [02], [03] - Loại tờ khai: Tích chọn “Lần đầu”. Trường hợp phát hiện hồ sơ lần đầu đã nộp có sai, sót thì kê khai bổ sung theo số thứ tự của từng lần bổ sung.
???? Lưu ý hệ thống Etax: Kể từ thời điểm Hệ thống Etax có Thông báo chấp nhận hồ sơ khai thuế đối với Tờ khai thuế “Lần đầu”, các Tờ khai thuế tiếp theo của cùng kỳ tính thuế là tờ khai “Bổ sung”. NNT phải nộp Tờ khai “Bổ sung” theo quy định về khai bổ sung.

Chỉ tiêu [04], [05] - Thông tin NNT: Khai thông tin “Tên người nộp thuế và mã số thuế” theo đăng ký doanh nghiệp hoặc đăng ký thuế. Khi khai thuế điện tử, sau khi điền chính xác “Mã số thuế”, Hệ thống Etax sẽ tự động hiển thị “Tên người nộp thuế”.

Chỉ tiêu [06], [07], [08] - Đại lý thuế (nếu có): Ghi tên, mã số thuế và thông tin hợp đồng đại lý thuế. Đại lý thuế phải đang ở tình trạng đăng ký thuế “Đang hoạt động” và hợp đồng phải còn hiệu lực tại thời điểm khai thuế.

III. HƯỚNG DẪN KHAI BẢNG SỐ LIỆU DOANH THU VÀ CÔNG THỨC TÍNH THUẾ

1. Kê khai Doanh thu và Tỷ lệ tính thuế theo từng hoạt động

Chỉ tiêu Doanh thu

Tên hoạt động kinh doanh

Chỉ tiêu Tỷ lệ tương ứng

Mức tỷ lệ tính thuế quy định

[12]

Hoạt động dịch vụ

[16]

5% (bao gồm cả lãi tiền gửi, lãi tiền cho vay).

 

Riêng giáo dục, y tế, biểu diễn nghệ thuật: 2%

[13]

Kinh doanh hàng hóa

[17]

1%

[14]

Hoạt động khác

[18]

2%

[11]

Tổng doanh thu tính thuế

Công thức:

[11] = [12] + [13] + [14]


Chỉ tiêu [15]: NNT bỏ trống, không kê khai.

2. Các chỉ tiêu tính toán nghĩa vụ thuế và quyết toán

Chỉ tiêu [19] - Số thuế TNDN phải nộp: Xác định theo công thức:
$$text{[19]} = text{[12]} times text{[16]} + text{[13]} times text{[17]} + text{[14]} times text{[18]}$$

Chỉ tiêu [20]: Kê khai số thuế TNDN được miễn, giảm (nếu có).

Chỉ tiêu [21] - Số thuế TNDN phải nộp sau miễn, giảm: 21 = 19 - 20

Chỉ tiêu [22] - Số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang: Là số thuế nộp thừa do kỳ trước NNT tạm nộp theo quý lớn hơn số phải nộp quyết toán theo năm, chuyển sang bù trừ kỳ này. Lưu ý: NNT khai thuế theo lần phát sinh không kê khai chỉ tiêu này.

Chỉ tiêu [23] - Số thuế TNDN đã tạm nộp theo quý trong năm: Khai số thuế đã tạm nộp tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. (Ví dụ: Kỳ tính thuế từ 01/01/2021 đến 31/12/2021 thì số đã tạm nộp trong năm là số tính đến hết ngày 31/3/2022). Lưu ý: NNT khai thuế theo lần phát sinh không kê khai chỉ tiêu này.

 

Chỉ tiêu [24] - Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số đã tạm nộp trong năm: 24 = 21 - 23

 

Chỉ tiêu [25] - Số thuế TNDN còn phải nộp sau quyết toán: 25 = 21 - 22 - 23

IV. PHẦN KÝ TÊN, ĐÓNG DẤU

Người nộp thuế tự khai: Người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện hợp pháp của NNT ký tên, đóng dấu hoặc ký điện tử và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.

Đại lý thuế khai thay: Người đại diện theo pháp luật của đại lý thuế ký tên, đóng dấu hoặc ký điện tử thay cho NNT; đồng thời ghi thêm họ tên, số chứng chỉ hành nghề của nhân viên đại lý thuế trực tiếp thực hiện khai thuế vào thông tin tương ứng.


 

 

 

 

 

 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo