google-site-verification=UUyX9etziW5VvF-yD44uBQdTGifLZ1mK4WwEJzKhUWk

Mẫu số 05/TNDN Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo TT 80/2021

Mẫu số 05/TNDN Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo TT 80/2021

Mẫu Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn mới nhất năm 2024 là mẫu số: 05/TNDN được ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN

[01] Kỳ tính thuế: Tháng  ........ năm  ......./Lần phát sinh ngày .... tháng .... năm .....

[02] Lần đầu:  *              [03] Bổ sung lần thứ:…

     

[04] Tên người nộp thuế:...................................................................

[05] Mã số thuế:                     

[06] Tên đại lý thuế (nếu có):.............................................................

[07] Mã số thuế

[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................... ngày:..............................

[09] Địa chỉ nơi khai thác tài nguyên khác tỉnh với nơi đóng trụ sở chính:

      [09a] Phường/xã:……… [09b] Quận/huyện:...... [09c] Tỉnh/Thành phố: .....................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tên loại tài nguyên

Sản lượng tài nguyên tính thuế

Giá tính thuế đơn vị tài nguyên

Thuế suất (%)

Mức thuế tài nguyên ấn định trên 1 đơn vị tài nguyên

Thuế tài nguyên phải nộp

Đơn vị tính

Sản lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (4) x (5) x (6)            

hoặc (8) = (4) x (7)

A

Tài nguyên khai thác:

 

 

 

 

 

 

I

Khoáng sản

 

 

 

 

 

 

1

Mỏ khoáng sản….

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản …

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản …

 

 

 

 

 

 

2

Mỏ khoáng sản….

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản …

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản …

 

 

 

 

 

 

STT

Tên loại tài nguyên

Sản lượng tài nguyên tính thuế

Giá tính thuế đơn vị tài nguyên

Thuế suất (%)

Mức thuế tài nguyên ấn định trên 1 đơn vị tài nguyên

Thuế tài nguyên phải nộp

Đơn vị tính

Sản lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (4) x (5) x (6)            

hoặc (8) = (4) x (7)

II

Tài nguyên khác

 

 

 

 

 

 

1

Tài nguyên …

 

 

 

 

 

 

2

Tài nguyên …

 

 

 

 

 

 

B

Tài nguyên thu mua nộp thay:

 

 

 

 

 

 

1

Tài nguyên …

 

 

 

 

 

 

2

Tài nguyên …

 

 

 

 

 

 

C

Tài nguyên bắt giữ, tịch thu

 

 

 

 

 

 

1

Tài nguyên …

 

 

 

 

 

 

2

Tài nguyên …

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

x

 

 

 

x

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

 

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.............................

Chứng chỉ hành nghề số:......

..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)


 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN (MẪU SỐ 05/TNDN) THEO TT 80/2021

I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG & THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ

Chủ thể chịu trách nhiệm khai thuế:

Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn có trách nhiệm khai thay cho nhà thầu nước ngoài.

Trường hợp ngoại lệ: Nếu tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn cũng là nhà thầu nước ngoài thì tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam nơi nhà thầu nước ngoài đầu tư vốn sẽ chịu trách nhiệm lập hồ sơ khai thuế.

Nơi nộp hồ sơ: Cơ quan thuế quản lý trực tiếp doanh nghiệp nơi nhà thầu nước ngoài đầu tư vốn.

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế: Chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế (khai theo từng lần phát sinh).

II. HƯỚNG DẪN KHAI CÁC CHỈ TIÊU THÔNG TIN CHUNG ([01] ĐẾN [16])

Chỉ tiêu

Tên chỉ tiêu

Hướng dẫn kê khai chi tiết

[01]

Kỳ tính thuế

Kê khai ngày phát sinh nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

[02], [03]

Loại tờ khai

Tích chọn “Lần đầu”. Trường hợp phát hiện hồ sơ khai thuế lần đầu đã nộp có sai, sót thì kê khai bổ sung theo số thứ tự của từng lần bổ sung.

[04], [05], [06]

Bên chuyển nhượng vốn

Ghi chính xác tên, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức có vốn chuyển nhượng (nhà thầu nước ngoài).

[07], [08], [09], [10]

Bên nhận chuyển nhượng vốn

Ghi tên, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, mã số thuế (nếu có) của tổ chức hoặc cá nhân nhận chuyển nhượng vốn.

[11], [12], [13]

Đại lý thuế (nếu có)

Ghi tên đại lý thuế, mã số thuế đại lý thuế, thông tin hợp đồng đại lý thuế trong trường hợp khai thuế qua đại lý thuế.

[14], [15]

Doanh nghiệp có vốn được chuyển nhượng

Ghi tên và mã số thuế của doanh nghiệp Việt Nam nơi nhà thầu nước ngoài đầu tư vốn.

[16]

Thông tin hợp đồng

Ghi rõ thông tin về hợp đồng chuyển nhượng vốn.

???? Lưu ý hệ thống Etax đối với Tờ khai bổ sung:

Kể từ thời điểm Hệ thống Etax có Thông báo chấp nhận hồ sơ khai thuế đối với Tờ khai thuế “Lần đầu”, các Tờ khai thuế tiếp theo của cùng kỳ tính thuế là tờ khai “Bổ sung”. Người nộp thuế phải nộp Tờ khai “Bổ sung” theo đúng quy định về khai bổ sung.

III. HƯỚNG DẪN KÊ KHAI CÁC CHỈ TIÊU SỐ LIỆU & CÔNG THỨC TÍNH TOÁN ([17] ĐẾN [24])

Chỉ tiêu [17]: Giá chuyển nhượng

Là tổng giá trị thực tế mà bên chuyển nhượng thu được theo hợp đồng chuyển nhượng vốn.

Trường hợp trả góp, trả chậm: Doanh thu của hợp đồng không bao gồm lãi trả góp, lãi trả chậm theo thời hạn quy định trong hợp đồng.

Quy định về ấn định giá: Trường hợp hợp đồng không quy định giá thanh toán hoặc giá thanh toán không phù hợp với giá thị trường, cơ quan thuế có quyền kiểm tra và ấn định lại giá chuyển nhượng (có thể ấn định lại toàn bộ giá trị doanh nghiệp tại thời điểm chuyển nhượng để tính lại theo tỷ lệ vốn góp). Căn cứ ấn định dựa trên tài liệu điều tra, giá của các thương vụ tương tự hoặc dựa theo giá thẩm định của các tổ chức định giá chuyên nghiệp.

⚠️ Quy định về chứng từ thanh toán:

Phần giá trị vốn chuyển nhượng theo hợp đồng có giá trị từ hai mươi triệu đồng trở lên bắt buộc phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt. Nếu không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt, cơ quan thuế có quyền ấn định giá chuyển nhượng.

Chỉ tiêu [18]: Giá mua của phần vốn chuyển nhượng

Giá mua được xác định cụ thể theo từng trường hợp như sau:

Vốn góp thành lập doanh nghiệp: Là giá trị phần vốn góp trên cơ sở sổ sách, hồ sơ, chứng từ kế toán tại thời điểm chuyển nhượng và được các bên tham gia xác nhận (hoặc kết quả kiểm toán độc lập đối với doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài).

Vốn do mua lại: Là giá trị vốn tại thời điểm mua, xác định căn cứ vào hợp đồng mua lại phần vốn góp và chứng từ thanh toán.

Lưu ý về nguồn vốn vay: Trường hợp vốn góp hoặc vốn mua lại có nguồn gốc một phần do vay vốn thì giá mua bao gồm cả các khoản chi phí trả lãi tiền vay để đầu tư vốn.

Quy đổi ngoại tệ:

Doanh nghiệp hạch toán bằng ngoại tệ (được Bộ Tài chính chấp thuận) và chuyển nhượng vốn bằng ngoại tệ: Giá chuyển nhượng và giá mua xác định bằng đồng ngoại tệ.

Doanh nghiệp hạch toán bằng đồng Việt Nam (VND) nhưng chuyển nhượng vốn bằng ngoại tệ: Giá chuyển nhượng phải xác định bằng VND theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm chuyển nhượng.

Chỉ tiêu [19]: Chi phí chuyển nhượng

Là các khoản chi thực tế liên quan trực tiếp đến việc chuyển nhượng, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp (chi phí làm thủ tục pháp lý, phí và lệ phí khi làm thủ tục, chi phí giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng...).

Chi phí phát sinh tại nước ngoài: Chứng từ gốc phải được cơ quan công chứng hoặc kiểm toán độc lập của nước phát sinh chi phí xác nhận và phải được dịch ra tiếng Việt (có xác nhận của đại diện có thẩm quyền).

Các chỉ tiêu tính toán và công thức xác định thuế:

Chỉ tiêu [20] - Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn: 20 = 17 - 18 - 19

Chỉ tiêu [21] - Thuế suất thuế TNDN: Kê khai theo thời điểm phát sinh thu nhập (Mức thuế suất áp dụng ổn định là 20%).

Chỉ tiêu [22] - Số thuế TNDN phải nộp: 22 = 20 x 21

Chỉ tiêu [23] - Số thuế TNDN miễn giảm theo Hiệp định: Áp dụng trong trường hợp nhà thầu nước ngoài thuộc diện được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và phải thực hiện đồng thời thủ tục thông báo áp dụng miễn giảm thuế theo Hiệp định.

Chỉ tiêu [24] - Số thuế TNDN phải nộp sau miễn giảm: 24 = 22 - 23



 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo