Tờ khai quyết toán thuế TNCN - Mẫu số 05/QTT-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC). Đây là tờ khai quan trọng nhất của doanh nghiệp khi thực hiện quyết toán thuế TNCN năm cho người lao động.
Hướng dẫn lập tờ khai quyết toán thuế TNCN mẫu số 05/QTT-TNCN
Tờ khai này tổng hợp toàn bộ số liệu thu nhập và nghĩa vụ thuế của người lao động tại đơn vị. Số liệu trên tờ khai này phải là tổng hợp từ 3 bảng kê chi tiết (05-1, 05-2, 05-3).
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tổ chức có quyết toán thuế theo uỷ quyền của cá nhân được điều chuyển từ
tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc điều chuyển trong cùng hệ thống
[05] Tên người nộp thuế:…………….…………………….……........................
[07] Địa chỉ: ……………..…………......................................................................
[08] Quận/huyện: ..................... [09] Tỉnh/thành phố: ............................................
[10] Điện thoại:………………..[11] Fax:......................[12] Email: ......................
[13] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………..........................................
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..............................ngày: .......................................
I. NGHĨA VỤ KHẤU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số người/ Số tiền
|
|
1
|
Tổng số người lao động:
|
[16]
|
Người
|
|
|
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động
|
[17]
|
Người
|
|
|
2
|
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [18]=[19]+[20]
|
[18]
|
Người
|
|
|
2.1
|
Cá nhân cư trú
|
[19]
|
Người
|
|
|
2.2
|
Cá nhân không cư trú
|
[20]
|
Người
|
|
|
3
|
Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo
Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
[21]
|
Người
|
|
|
4
|
Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh
|
[22]
|
Người
|
|
|
5
|
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [23]=[24]+[25]
|
[23]
|
VNĐ
|
|
|
5.1
|
Cá nhân cư trú
|
[24]
|
VNĐ
|
|
|
5.2
|
Cá nhân không cư trú
|
[25]
|
VNĐ
|
|
|
5.3
|
Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm
nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp
bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động
|
[26]
|
VNĐ
|
|
|
6
|
Trong đó tổng thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của
Hợp đồng dầu khí
|
[27]
|
VNĐ
|
|
|
7
|
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải
khấu trừ thuế [28]=[29]+[30]
|
[28]
|
VNĐ
|
|
|
7.1
|
Cá nhân cư trú
|
[29]
|
VNĐ
|
|
|
7.2
|
Cá nhân không cư trú
|
[30]
|
VNĐ
|
|
|
8
|
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [31]=[32]+[33]
|
[31]
|
VNĐ
|
|
|
8.1
|
Cá nhân cư trú
|
[32]
|
VNĐ
|
|
|
8.2
|
Cá nhân không cư trú
|
[33]
|
VNĐ
|
|
|
8.3
|
Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền
phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của
doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho
người lao động
|
[34]
|
VNĐ
|
|
II. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số người/ Số tiền
|
|
1
|
Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập
quyết toán thay
|
[35]
|
Người
|
|
|
2
|
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ
|
[36]
|
VNĐ
|
|
|
Trong đó: Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ tại tổ chức
trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04])
|
[37]
|
VNĐ
|
|
|
3
|
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp
|
[38]
|
VNĐ
|
|
|
4
|
Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn do cá nhân có số thuế
còn phải nộp sau ủy quyền quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống
|
[39]
|
VNĐ
|
|
|
5
|
Tổng số thuế thu nhập cá nhân còn phải nộp
[40] = ([38] – [36] – [39]) >0
|
[40]
|
VNĐ
|
|
|
6
|
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp thừa
[41] = ([38] – [36] – [39]) <0
|
[41]
|
VNĐ
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………..
Chứng chỉ hành nghề số:.....
|
|
..., ngày ... tháng … năm …
|
|
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
|
|
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
|
|
|
I. Phần thông tin chung (Chỉ tiêu [01] đến [15])
[01] Kỳ tính thuế: Ghi năm dương lịch quyết toán (ví dụ: 2025).
[02] Lần đầu: Đánh dấu “x” nếu nộp hồ sơ lần đầu cho kỳ này.
[03] Bổ sung lần thứ: Nếu nộp lại tờ khai để sửa đổi, ghi số lần khai bổ sung (1, 2, 3…).
[04] Tổ chức điều chuyển: Tích vào ô này nếu doanh nghiệp bạn nhận lao động được điều chuyển trong cùng hệ thống (sáp nhập, hợp nhất, chia tách...).
[05] - [12]: Thông tin tổ chức chi trả thu nhập (Tên, MST, Địa chỉ, Liên hệ). Bạn điền tên: Công ty TNHH Kế Toán Thuế Đà Nẵng.
[13] - [15]: Thông tin Đại lý thuế (nếu có thuê dịch vụ khai thay).
[16] Phân bổ số thuế: Đánh dấu "x" nếu doanh nghiệp có đơn vị phụ thuộc ở tỉnh khác với trụ sở chính.
II. Phần kê khai chỉ tiêu bảng (Số liệu tổng hợp)
Dưới đây là công thức tổng hợp dữ liệu từ các Phụ lục (05-1, 05-2, 05-3) để điền vào tờ khai chính:
1. Thông tin lao động & Giảm trừ gia cảnh [16] - [22]
[16] Tổng số NLĐ: Tổng số cá nhân nhận thu nhập trong năm.
[17] Cá nhân cư trú có HĐLĐ: Số liệu lấy từ Phụ lục 05-1/BK-QTT-TNCN.
[18] Tổng số cá nhân đã khấu trừ: Bằng [19] + [20].
[19], [20]: Số lượng cá nhân cư trú/không cư trú có phát sinh khấu trừ thuế (Lấy từ tổng số dòng có chỉ tiêu > 0 trên các phụ lục).
[21] Tổng số cá nhân miễn, giảm theo Hiệp định: Tổng cộng các cá nhân có thu nhập được miễn/giảm theo Hiệp định trên cả 2 phụ lục 05-1 và 05-2.
[22] Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh: Số liệu lấy từ Phụ lục 05-3/BK-QTT-TNCN.
2. Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) [23] - [27]
[23] Tổng TNCT trả cho cá nhân: Bằng [24] + [25].
[24], [25]: Tổng TNCT trả cho cá nhân cư trú/không cư trú (loại trừ thu nhập tại đơn vị cũ nếu có điều chuyển).
[26] TNCT từ phí bảo hiểm nước ngoài: Lấy từ chỉ tiêu [12] trên phụ lục 05-2.
[27] Tổng TNCT miễn theo Hợp đồng dầu khí: Tổng cộng của các chỉ tiêu miễn thuế trên cả 2 phụ lục 05-1 và 05-2.
3. Thu nhập thuộc diện khấu trừ & Số thuế [28] - [34]
[28] Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ: Bằng [29] + [30].
[29], [30]: Tổng TNCT của cá nhân cư trú/không cư trú thuộc diện phải khấu trừ thuế.
[31] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ: Bằng [32] + [33].
[32], [33]: Tổng số thuế đã khấu trừ đối với cá nhân cư trú/không cư trú.
[34] Thuế TNCN trên phí bảo hiểm nước ngoài: [34] = [26] x 10%.
4. Quyết toán thuế theo ủy quyền [35] - [41]
[35] Tổng số cá nhân ủy quyền quyết toán: Lấy từ cột chỉ tiêu [10] đánh dấu "x" trên phụ lục 05-1.
[36] Tổng số thuế đã khấu trừ: Tổng thuế đã khấu trừ của các cá nhân ủy quyền.
[37] Thuế đã khấu trừ tại đơn vị cũ: Lấy từ cột [23] trên phụ lục 05-1.
[38] Tổng số thuế phải nộp: Lấy từ cột [24] trên phụ lục 05-1.
[39] Tổng số thuế được miễn (<=50.000đ): Lấy từ cột [27] trên phụ lục 05-1.
[40] Tổng thuế còn phải nộp NSNN: [40] = ([38] - [36] - [39]) >= 0.
[41] Tổng thuế nộp thừa: [41] = ([38] - [36] - [39]) < 0.
Lưu ý cho Kế toán:
Tính khớp dữ liệu: Đây là tờ khai tổng hợp, nên số liệu trên phụ lục (05-1, 05-2, 05-3) phải được nhập trước tờ khai 05/QTT-TNCN. Trên phần mềm HTKK, bạn nên sử dụng chức năng "Kết xuất" hoặc "Tự động lấy số liệu" để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối.
Kiểm tra sai sót: Nếu tờ khai báo lỗi, hãy kiểm tra lại các cột "Số phát sinh" và "Số lũy kế" trên các phụ lục, đồng thời kiểm tra lại MST người lao động và NPT đã được đăng ký hợp lệ hay chưa.
Lưu trữ: Doanh nghiệp phải lưu trữ tờ khai này cùng toàn bộ các bảng kê kèm theo trong thời hạn 10 năm theo quy định.
Nếu bạn cần mẫu file Excel tổng hợp lương để nhập vào phần mềm HTKK nhanh hơn, hãy gửi yêu cầu về email: ketoanthuedanang@gmail.com. Bộ phận hỗ trợ của Kế Toán Thuế Đà Nẵng sẽ gửi bạn mẫu file chuẩn nhé!