Cách hạch toán TK 338 - Phải trả, phải nộp khác theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, tài khoản 338 được sử dụng để phản ánh các khoản phải trả, phải nộp chưa được theo dõi tại các tài khoản khác thuộc nhóm tài khoản 33 (từ TK 331 đến TK 337).
Ngoài ra, tài khoản này còn được dùng để ghi nhận doanh thu nhận trước của các dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng, các khoản doanh thu chưa thực hiện cũng như các khoản chênh lệch phát sinh từ giao dịch bán và thuê lại tài sản theo hình thức thuê tài chính hoặc thuê hoạt động.
Các khoản được phản ánh trên TK 338 bao gồm:
- Tài sản thừa đang chờ xác định nguyên nhân và xử lý theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
- Các khoản phải trả cho cá nhân hoặc tổ chức liên quan đến tài sản thừa đã xác định được nguyên nhân.
- Khoản trích và thanh toán BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí công đoàn.
- Các khoản khấu trừ vào thu nhập của người lao động theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Vật tư, hàng hóa mượn mang tính chất tạm thời.
- Các khoản nhận vốn góp theo hợp đồng hợp tác kinh doanh không thành lập pháp nhân.
- Các khoản thu hộ, chi hộ và nghĩa vụ phải hoàn trả cho bên thứ ba.
- Các khoản tiền nhận trước của khách hàng liên quan đến hoạt động cho thuê tài sản hoặc cơ sở hạ tầng trong nhiều kỳ.
- Khoản doanh thu chưa thực hiện và doanh thu chờ phân bổ.
- Chênh lệch giữa giá bán và giá trị còn lại hoặc giá trị hợp lý của tài sản trong giao dịch bán và thuê lại.
- Tài sản được hỗ trợ, tài trợ, biếu tặng có kèm điều kiện.
- Các khoản phải trả khác cho người lao động như bảo hiểm hưu trí tự nguyện, bảo hiểm nhân thọ và các khoản hỗ trợ ngoài tiền lương.
1. Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 338
Kết cấu tài khoản 338
|
Bên Nợ
|
Bên Có
|
|
Kết chuyển giá trị tài sản thừa theo quyết định xử lý
|
Ghi nhận giá trị tài sản thừa chờ xử lý
|
|
Chi kinh phí công đoàn tại đơn vị
|
Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
|
|
Nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ cho cơ quan quản lý
|
Các khoản thanh toán tiền nhà, điện, nước của người lao động
|
|
Phân bổ doanh thu chờ thực hiện vào doanh thu từng kỳ
|
Kinh phí công đoàn vượt chi được cấp bù
|
|
Hoàn trả tiền thuê nhận trước khi hợp đồng không tiếp tục thực hiện
|
Khoản BHXH đã chi trả cho người lao động được cơ quan BHXH hoàn lại
|
|
Kết chuyển phần chênh lệch giá bán và giá trị còn lại của TSCĐ bán và thuê lại
|
Doanh thu chờ phân bổ phát sinh trong kỳ
|
|
Kết chuyển phần chênh lệch giá bán và giá trị hợp lý của TSCĐ bán và thuê lại
|
Chênh lệch giá bán và giá trị còn lại hoặc giá trị hợp lý của TSCĐ bán và thuê lại
|
|
Các khoản đã thanh toán hoặc đã nộp khác
|
Các khoản vay, mượn vật tư hàng hóa tạm thời; các khoản nhận vốn góp BCC không thành lập pháp nhân
|
| |
Các khoản thu hộ phải hoàn trả
|
| |
Các khoản phải trả khác
|
Số dư tài khoản 338
Số dư bên Nợ
Phản ánh:
- Số tiền đã thanh toán hoặc nộp lớn hơn số phải trả, phải nộp.
- Khoản BHXH đã chi cho người lao động nhưng chưa được cơ quan BHXH quyết toán.
- Kinh phí công đoàn chi vượt chưa được cấp bù.
Số dư bên Có
Phản ánh:
- BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ đã trích nhưng chưa nộp.
- Giá trị tài sản thừa đang chờ xử lý.
- Doanh thu chờ phân bổ cuối kỳ.
- Chênh lệch giá bán và giá trị còn lại hoặc giá trị hợp lý của tài sản chưa phân bổ.
- Các khoản còn phải trả và phải nộp khác.
Các tài khoản cấp 2 của TK 338
|
Tài khoản
|
Nội dung phản ánh
|
|
TK 3381
|
Tài sản thừa chờ giải quyết
|
|
TK 3382
|
Kinh phí công đoàn
|
|
TK 3383
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
TK 3384
|
Bảo hiểm y tế
|
|
TK 3386
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
TK 3387
|
Doanh thu chờ phân bổ
|
|
TK 3388
|
Phải trả, phải nộp khác
|
Một số khoản không hạch toán vào TK 3387
|
Khoản mục
|
Quy định
|
|
Tiền nhận trước của khách hàng khi chưa cung cấp hàng hóa, dịch vụ
|
Không hạch toán vào TK 3387
|
|
Doanh thu chưa thu tiền của hoạt động cho thuê tài sản hoặc cung cấp dịch vụ nhiều kỳ
|
Không ghi nhận đối ứng giữa TK 3387 và TK 131
|
| |
|
2. Cách định khoản hạch toán TK 338 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
2.1. Kế toán tài sản thừa phát hiện khi kiểm kê
Trường hợp chưa xác định được nguyên nhân
Khi ghi nhận giá trị hàng tồn kho hoặc TSCĐ thừa đang chờ xử lý:
Nợ các TK 111, 152, 153, 156, 211
Có TK 3381 - Tài sản thừa chờ giải quyết
Khi có quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền:
Nợ TK 3381 - Tài sản thừa chờ giải quyết
Có các tài khoản liên quan
2.2. Kế toán BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí công đoàn
Khi trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Nợ các TK 622, 623, 627, 641, 642,... (phần tính vào chi phí sản xuất kinh doanh)
Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (phần khấu trừ vào lương người lao động)
Có TK 3382 - Kinh phí công đoàn
Có TK 3383 - Bảo hiểm xã hội
Có TK 3384 - Bảo hiểm y tế
Có TK 3386 - Bảo hiểm thất nghiệp
Khi nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Nợ TK 3382 - Kinh phí công đoàn
Nợ TK 3383 - Bảo hiểm xã hội
Nợ TK 3384 - Bảo hiểm y tế
Nợ TK 3386 - Bảo hiểm thất nghiệp
Có các TK 111, 112,...
Khi xác định BHXH phải trả cho người lao động nghỉ ốm đau, thai sản
Nợ TK 3383 - Bảo hiểm xã hội
Có TK 334 - Phải trả người lao động
Khi chi kinh phí công đoàn tại đơn vị
Nợ TK 3382 - Kinh phí công đoàn
Có các TK 111, 112,...
Khi nhận kinh phí công đoàn cấp bù phần vượt chi
Nợ các TK 111, 112
Có TK 3382 - Kinh phí công đoàn
2.3. Khi mượn vật tư, hàng hóa hoặc tài sản phi tiền tệ khác
Nợ các TK 152, 153, 156,...
Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
2.4. Hạch toán doanh thu chờ phân bổ đối với hoạt động cho thuê tài sản
Khi nhận tiền thuê trả trước nhiều kỳ
Nợ các TK 111, 112,... (tổng số tiền nhận trước)
Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
Khi ghi nhận doanh thu từng kỳ
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trường hợp phải hoàn trả tiền cho khách hàng do hợp đồng không thực hiện
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
Có các TK 111, 112,...
2.5. Trường hợp bán và thuê lại TSCĐ theo hình thức thuê tài chính
Khi hoàn tất thủ tục bán tài sản
Nợ các TK 111, 112,... (tổng giá thanh toán)
Có TK 711 - Thu nhập khác (giá trị còn lại của TSCĐ bán và thuê lại)
Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ (phần chênh lệch giữa giá bán và giá trị còn lại)
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp
Đồng thời ghi giảm TSCĐ
Nợ TK 811 - Chi phí khác (giá trị còn lại)
Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (nếu có)
Có TK 211 - TSCĐ hữu hình
Định kỳ phân bổ khoản chênh lệch
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có các TK 623, 627, 641, 642,...
2.6. Kế toán các nghiệp vụ nhận ủy thác xuất nhập khẩu
2.6.1. Tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu
Khi nhận tiền của bên giao ủy thác để nhập khẩu hàng hóa
Nợ các TK 111, 112,...
Có TK 3388 - Phải trả, phải nộp khác
Khi ký quỹ mở L/C
Nợ TK 244 - Ký quỹ, ký cược
Có các TK 111, 112
Khi sử dụng tiền ký quỹ để thanh toán cho người bán nước ngoài
Nợ các TK 138, 338
Có TK 244 - Ký quỹ, ký cược
Khi thanh toán tiền hàng nhập khẩu cho người bán nước ngoài
Nợ TK 138 - Phải thu khác (nếu bên giao ủy thác chưa ứng tiền)
Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
Có các TK 111, 112,...
Khi nộp hộ các loại thuế nhập khẩu
Nợ TK 138 - Phải thu khác
Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
Có các TK 111, 112
Các khoản chi hộ khác liên quan đến hoạt động nhập khẩu ủy thác
Nợ TK 138 - Phải thu khác
Có các TK 111, 112,...
Ghi nhận doanh thu phí ủy thác nhập khẩu
Nợ các TK 131, 111, 112,...
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp
Bù trừ công nợ khi kết thúc giao dịch
Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
Có TK 138 - Phải thu khác
2.6.2. Tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu
Các khoản chi hộ bên giao ủy thác xuất khẩu
Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
Có các TK 111, 112
Khi nhận tiền hàng từ khách hàng nước ngoài
Nợ TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
Có TK 3388 - Phải trả, phải nộp khác
Bù trừ các khoản phải thu và phải trả
Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
Có TK 138 - Phải thu khác
2.7. Kế toán tài sản được hỗ trợ, tài trợ hoặc biếu tặng
2.7.1. Nhận tài sản hoặc tiền hỗ trợ, tài trợ, biếu tặng
Nợ các TK 111, 112, 152, 211,...
Có TK 711 - Thu nhập khác (nếu không kèm điều kiện)
Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ (nếu có điều kiện)
Có TK 4118 - Vốn khác (nếu được ghi tăng vốn chủ sở hữu)
2.7.2. Kế toán khoản hỗ trợ của Nhà nước
Khoản hỗ trợ liên quan đến tài sản
Khi nhận khoản hỗ trợ có điều kiện
Nợ các TK 111, 112, 152, 211,...
Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Khi đáp ứng đầy đủ điều kiện được hưởng hỗ trợ
Trường hợp được phép ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu:
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Có TK liên quan
Trường hợp còn lại, thực hiện phân bổ định kỳ:
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có TK 711 - Thu nhập khác
Khoản hỗ trợ liên quan đến thu nhập
Trường hợp không kèm điều kiện
Nợ các TK 111, 112, 152,...
Có TK 711 - Thu nhập khác
Trường hợp có điều kiện
Khi nhận khoản hỗ trợ:
Nợ các TK 111, 112, 152,...
Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Định kỳ phân bổ:
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có TK 711 - Thu nhập khác
2.7.3. Hoàn trả khoản hỗ trợ của Nhà nước
Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được các điều kiện theo quy định:
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có các TK 111, 112,...
2.7.4. Nhận hỗ trợ để di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh
Khi nhận tiền hoặc tài sản hỗ trợ
Nợ các TK 111, 112, 211,...
Có TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Khi ghi giảm tài sản phải phá dỡ để di dời
Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ
Nợ TK 811 - Chi phí khác
Có TK 211 - TSCĐ hữu hình
Khi sử dụng khoản hỗ trợ để đầu tư xây dựng cơ sở mới
Nợ các TK 241, 211,...
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có các TK 111, 112,...
Khi kết chuyển khoản hỗ trợ vào thu nhập khác
Nợ TK 3387 - Doanh thu chờ phân bổ
Có TK 711 - Thu nhập khác
Liên hệ Kế toán Thuế Đà Nẵng để được tư vấn chi tiết 0983 542 571.