CẬP NHẬT CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP: THÔNG TƯ 99/2025/TT-BTC THAY THẾ THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC

CẬP NHẬT CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP: THÔNG TƯ 99/2025/TT-BTC THAY THẾ THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC

Ngày 27/10/2025, Bộ Tài chính đã chính thức ban hành Thông tư 99/2025/TT-BTC nhằm hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp mới. Đây là sự thay đổi lớn về hành lang pháp lý kế toán mà các doanh nghiệp và người làm công tác kế toán cần đặc biệt lưu tâm.

1. Hiệu lực thi hành và Phạm vi áp dụng

  • Ngày có hiệu lực: Bắt đầu từ ngày 01/01/2026.

  • Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho các năm tài chính bắt đầu từ (hoặc sau) ngày 01/01/2026.

  • Văn bản bị thay thế: Thông tư 99/2025/TT-BTC chính thức thay thế toàn diện Thông tư số 200/2014/TT-BTC (ban hành ngày 22/12/2014) của Bộ Tài chính.

2. LƯU Ý QUAN TRỌNG:

Các điều khoản của Thông tư 200 VẪN ĐƯỢC GIỮ NGUYÊN Mặc dù Thông tư 200/2014/TT-BTC hết hiệu lực, nhưng các quy định liên quan đến kế toán cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước vẫn tiếp tục được áp dụng cho đến khi có văn bản mới thay thế.

Để thuận tiện cho việc đối chiếu và tra cứu chứng từ, sổ sách, dưới đây là chi tiết các điểm/khoản/điều của Thông tư 200 vẫn đang có hiệu lực pháp luật:

  • Điều 21: Khoản 3.11 và Khoản 3.12

  • Điều 35: Khoản 3.3

  • Điều 38: Điểm h, i (Khoản 3)

  • Điều 40: Điểm c (Khoản 5)

  • Điều 45: Điểm c (Khoản 3.1); Điểm d (Khoản 3.2); Điểm e (Khoản 3.3); Điểm d (Khoản 3.4)

  • Điều 47: Điểm k, l, m (Khoản 3)

  • Điều 54: Điểm l (Khoản 3)

  • Điều 57: Khoản 3.2 và Khoản 3.9

  • Điều 62: Điểm đ (Khoản 3)

  • Điều 63: Điểm p (Khoản 3)

  • Điều 67: Khoản 3.13

  • Điều 71: (Tiếp tục thực hiện toàn bộ)

  • Điều 74: Điểm g (Khoản 3)

  • Điều 77: Điểm d (Khoản 3)

  • Điều 92: Khoản 3.15 và Khoản 3.16

  • Điều 93: Điểm m (Khoản 3)

  • Điều 94: Điểm d (Khoản 3)

 

 

 

 

 

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Ban hành kèm theo
Thông tư số 200/2014/TT-BTC
 
So sánh với Thông tư 99/2025/TT-BTC
(Áp dụng từ ngày 01/01/2026)
(Từ ngày 01/01/2026 bị thay thế bởi Thông Tư 99/2025/TT-BTC)  
Số hiệu Tài khoản
TÊN TÀI KHOẢN
 
Cấp 1 Cấp 2  
    LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN    
111   Tiền mặt   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  1111 Tiền Việt Nam   TT 99 không có
  1112 Ngoại tệ   TT 99 không có
  1113 Vàng tiền tệ   TT 99 không có
         
112   Tiền gửi Ngân hàng   Thông tư 99 đổi tên thành "Tiền gửi không kỳ hạn" và không có TK chi tiết
  1121 Tiền Việt Nam   TT 99 không có
  1122 Ngoại tệ   TT 99 không có
  1123 Vàng tiền tệ   TT 99 không có
         
113   Tiền đang chuyển   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  1131 Tiền Việt Nam   TT 99 không có
  1132 Ngoại tệ   TT 99 không có
         
121   Chứng khoán kinh doanh   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  1211 Cổ phiếu   TT 99 không có
  1212 Trái phiếu   TT 99 không có
  1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác   TT 99 không có
         
128   Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn   Không thay đổi gì so với TT 99
  1281 Tiền gửi có kỳ hạn   Không thay đổi gì so với TT 99
  1282 Trái phiếu   Không thay đổi gì so với TT 99
  1283 Cho vay   Không thay đổi gì so với TT 99
  1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn   Không thay đổi gì so với TT 99
         
131   Phải thu của khách hàng   Không thay đổi gì so với TT 99
         
133   Thuế GTGT được khấu trừ   Không thay đổi gì so với TT 99
  1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ   Không thay đổi gì so với TT 99
  1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ   Không thay đổi gì so với TT 99
         
136   Phải thu nội bộ   Không thay đổi gì so với TT 99
  1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc   Không thay đổi gì so với TT 99
  1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá   Không thay đổi gì so với TT 99
  1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá   Không thay đổi gì so với TT 99
  1368 Phải thu nội bộ khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
138   Phải thu khác   Thay đổi 1 tài khoản chi tiết với TT 99
  1381 Tài sản thiếu chờ xử lý   Không thay đổi gì so với TT 99
  1385 Phải thu về cổ phần hoá   TT 99 bỏ tài khoản này, nhưng có thêm tài khoản 1383 - Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu
  1388 Phải thu khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
141   Tạm ứng   Không thay đổi gì so với TT 99
151   Hàng mua đang đi đường   Không thay đổi gì so với TT 99
152   Nguyên liệu, vật liệu   Không thay đổi gì so với TT 99
153   Công cụ, dụng cụ   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  1531 Công cụ, dụng cụ   TT 99 không có
  1532 Bao bì luân chuyển   TT 99 không có
  1533 Đồ dùng cho thuê   TT 99 không có
  1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế   TT 99 không có
         
154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang   Không thay đổi gì so với TT 99
155   Thành phẩm   Đổi tên TK, TT 99 TK 155 có tên là Sản Phẩm và không có TK chi tiết
  1551 Thành phẩm nhập kho   TT 99 không có
  1557 Thành phẩm bất động sản   TT 99 không có
         
156   Hàng hóa   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  1561 Giá mua hàng hóa   TT 99 không có
  1562 Chi phí thu mua hàng hóa   TT 99 không có
  1567 Hàng hóa bất động sản   TT 99 không có
         
157   Hàng gửi đi bán   Không thay đổi gì so với TT 99
         
158   Hàng hoá kho bảo thuế   Đổi tên TK, TT 99 TK 158 có tên là Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
         
161   Chi sự nghiệp   Đã bỏ, TT 99 không có tài khoản này
  1611 Chi sự nghiệp năm trước   Đã bỏ, TT 99 không có tài khoản này
  1612 Chi sự nghiệp năm nay   Đã bỏ, TT 99 không có tài khoản này
         
171   Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ   Không thay đổi gì so với TT 99
         
211   Tài sản cố định hữu hình   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  2111 Nhà cửa, vật kiến trúc   TT 99 không có
  2112 Máy móc, thiết bị   TT 99 không có
  2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn   TT 99 không có
  2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý   TT 99 không có
  2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm   TT 99 không có
  2118 TSCĐ khác   TT 99 không có
         
212   Tài sản cố định thuê tài chính   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính.   TT 99 không có
  2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính.   TT 99 không có
         
213   Tài sản cố định vô hình   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  2131 Quyền sử dụng đất   TT 99 không có
  2132 Quyền phát hành   TT 99 không có
  2133 Bản quyền, bằng sáng chế   TT 99 không có
  2134 Nhãn hiệu, tên thương mại   TT 99 không có
  2135 Chương trình phần mềm   TT 99 không có
  2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền   TT 99 không có
  2138 TSCĐ vô hình khác   TT 99 không có
         
214   Hao mòn tài sản cố định   Không thay đổi gì so với TT 99
  2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình   Không thay đổi gì so với TT 99
  2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính   Không thay đổi gì so với TT 99
  2143 Hao mòn TSCĐ vô hình   Không thay đổi gì so với TT 99
  2147 Hao mòn bất động sản đầu tư   Không thay đổi gì so với TT 99
        Thông tư 99 có thêm TK 215 - Tài sản sinh học
217   Bất động sản đầu tư   Không thay đổi gì so với TT 99
         
221   Đầu tư vào công ty con   Không thay đổi gì so với TT 99
         
222   Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết   Không thay đổi gì so với TT 99
         
228   Đầu tư khác   Không thay đổi gì so với TT 99
  2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác   Không thay đổi gì so với TT 99
  2288 Đầu tư khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
229   Dự phòng tổn thất tài sản   TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết so với TT200
  2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh   Không thay đổi gì so với TT 99
  2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác   Không thay đổi gì so với TT 99
  2293 Dự phòng phải thu khó đòi   Không thay đổi gì so với TT 99
  2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho   Không thay đổi gì so với TT 99
        Thông tư 99 có thêm 1 tài khoản chi tiết là TK 2295 - Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
241   Xây dựng cơ bản dở dang   TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết so với TT200
  2411 Mua sắm TSCĐ   Không thay đổi gì so với TT 200
  2412 Xây dựng cơ bản   Không thay đổi gì so với TT 200
  2413 Sửa chữa lớn TSCĐ   Đổi tên TK, TT 99 TK 2413 có tên là Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ
        Thông tư 99 có thêm 1 tài khoản chi tiết là TK 2414 - Nâng cấp, cải tạo TSCĐ
242   Chi phí trả trước   Đổi tên TK, TT 99 TK 242 có tên là Chi phí chờ phân bổ
         
243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại   Không thay đổi gì so với TT 99
         
244   Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược   Đổi tên TK, TT 99 TK 244 có tên là Ký quỹ, ký cược
         
    LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ    
         
331   Phải trả cho người bán   Không thay đổi gì so với TT 99
        Thông tư 99 có thêm tài khoản TK 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận
333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước   Không thay đổi gì so với TT 99
  3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp   Không thay đổi gì so với TT 99
  33311 Thuế GTGT đầu ra   Không thay đổi gì so với TT 99
  33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu   Không thay đổi gì so với TT 99
  3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt   Không thay đổi gì so với TT 99
  3333 Thuế xuất, nhập khẩu   Không thay đổi gì so với TT 99
  3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp   Không thay đổi gì so với TT 99
  3335 Thuế thu nhập cá nhân   Không thay đổi gì so với TT 99
  3336 Thuế tài nguyên   Không thay đổi gì so với TT 99
  3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất   Không thay đổi gì so với TT 99
  3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác   Không thay đổi gì so với TT 99
  33381 Thuế bảo vệ môi trường   Không thay đổi gì so với TT 99
  33382 Các loại thuế khác   Không thay đổi gì so với TT 99
  3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
334   Phải trả người lao động   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  3341 Phải trả công nhân viên   TT 99 không có
  3348 Phải trả người lao động khác   TT 99 không có
         
335   Chi phí phải trả   Không thay đổi gì so với TT 99
         
336   Phải trả nội bộ   Không thay đổi gì so với TT 99
  3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh   Không thay đổi gì so với TT 99
  3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá   Không thay đổi gì so với TT 99
  3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá   Không thay đổi gì so với TT 99
  3368 Phải trả nội bộ khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
337   Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng   Không thay đổi gì so với TT 99
         
338   Phải trả, phải nộp khác   TT 99 không có tài khoản chi tiết 3385 và đổi tên TK chi tiết 3387
  3381 Tài sản thừa chờ giải quyết   Không thay đổi gì so với TT 99
  3382 Kinh phí công đoàn   Không thay đổi gì so với TT 99
  3383 Bảo hiểm xã hội   Không thay đổi gì so với TT 99
  3384 Bảo hiểm y tế   Không thay đổi gì so với TT 99
  3385 Phải trả về cổ phần hoá   Thông tư 99 không có tài khoản này
  3386 Bảo hiểm thất nghiệp   Không thay đổi gì so với TT 99
  3387 Doanh thu chưa thực hiện   Đổi tên TK, TT 99 TK 3387 có tên là Doanh thu chờ phân bổ
  3388 Phải trả, phải nộp khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
341   Vay và nợ thuê tài chính   Không thay đổi gì so với TT 99
  3411 Các khoản đi vay   Không thay đổi gì so với TT 99
  3412 Nợ thuê tài chính   Không thay đổi gì so với TT 99
         
343   Trái phiếu phát hành   Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc bỏ 3 TK chi tiết cấp 3 của TK 3431)
  3431 Trái phiếu thường   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  34311 Mệnh giá trái phiếu   TT 99 không có
  34312 Chiết khấu trái phiếu   TT 99 không có
  34313 Phụ trội trái phiếu   TT 99 không có
  3432 Trái phiếu chuyển đổi   Không thay đổi gì so với TT 99
         
344   Nhận ký quỹ, ký cược   Không thay đổi gì so với TT 99
         
347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả   Không thay đổi gì so với TT 99
         
352   Dự phòng phải trả   Không thay đổi gì so với TT 99
  3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa   Không thay đổi gì so với TT 99
  3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng   Không thay đổi gì so với TT 99
  3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp   Không thay đổi gì so với TT 99
  3524 Dự phòng phải trả khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
353   Quỹ khen thưởng phúc lợi   Không thay đổi gì so với TT 99
  3531 Quỹ khen thưởng   Không thay đổi gì so với TT 99
  3532 Quỹ phúc lợi   Không thay đổi gì so với TT 99
  3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ   Không thay đổi gì so với TT 99
  3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty   Không thay đổi gì so với TT 99
         
356   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ   Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc TK chi tiết 3562 bị đổi tên)
  3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ   Không thay đổi gì so với TT 99
  3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ   Thông tư 99 đã đổi tên TK 3562 này thành Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản
         
357   Quỹ bình ổn giá   Không thay đổi gì so với TT 99
         
    LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU    
         
411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu   Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc chi tiết 4112 bị đổi tên)
  4111 Vốn góp của chủ sở hữu   Không thay đổi gì so với TT 99
  41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết   Không thay đổi gì so với TT 99
  41112 Cổ phiếu ưu đãi   Không thay đổi gì so với TT 99
  4112 Thặng dư vốn cổ phần   Đổi tên TK, TT 99 TK 4112 có tên là Thặng dư vốn
  4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu   Không thay đổi gì so với TT 99
  4118 Vốn khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản   Không thay đổi gì so với TT 99
         
413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ   TT 99 không có
  4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động   TT 99 không có
         
414   Quỹ đầu tư phát triển   Không thay đổi gì so với TT 99
         
417   Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
         
418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu   Không thay đổi gì so với TT 99
         
419   Cổ phiếu quỹ   Đổi tên TK, TT 99 TK 419 có tên là Cổ phiếu mua lại của chính mình
         
421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối   Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc chi tiết 4211 bị đổi tên)
  4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước   Đổi tên TK, TT 99 TK 4211 có tên là Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước
  4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay   Không thay đổi gì với TT 200
         
441   Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
         
461   Nguồn kinh phí sự nghiệp   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
  4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
  4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
         
466   Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
         
    LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU    
         
511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  5111 Doanh thu bán hàng hóa   TT 99 không có
  5112 Doanh thu bán các thành phẩm   TT 99 không có
  5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ   TT 99 không có
  5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá   TT 99 không có
  5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư   TT 99 không có
  5118 Doanh thu khác   TT 99 không có
         
515   Doanh thu hoạt động tài chính   Không thay đổi gì so với TT 99
         
521   Các khoản giảm trừ doanh thu   Thông tư 99 không có TK chi tiết
  5211 Chiết khấu thương mại   TT 99 không có
  5212 Hàng bán bị trả lại   TT 99 không có
  5213 Giảm giá hàng bán   TT 99 không có
         
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH    
         
611   Mua hàng   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
  6111 Mua nguyên liệu, vật liệu   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
  6112 Mua hàng hóa   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
         
621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp   Không thay đổi gì so với TT 99
         
622   Chi phí nhân công trực tiếp   Không thay đổi gì so với TT 99
         
623   Chi phí sử dụng máy thi công   Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc chi tiết 6232 bị đổi tên)
  6231 Chi phí nhân công   Không thay đổi gì so với TT 99
  6232 Chi phí nguyên, vật liệu   Đổi tên TK, TT 99 TK 6232 có tên là Chi phí vật liệu
  6233 Chi phí dụng cụ sản xuất   Không thay đổi gì so với TT 99
  6234 Chi phí khấu hao máy thi công   Không thay đổi gì so với TT 99
  6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài   Không thay đổi gì so với TT 99
  6238 Chi phí bằng tiền khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
627   Chi phí sản xuất chung   TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết 6275 - Thuế, phí, lệ phí và đổi tên TK chi tiết 6272
  6271 Chi phí nhân viên phân xưởng   Không thay đổi gì so với TT 99
  6272 Chi phí nguyên, vật liệu   Đổi tên TK, TT 99 TK 6272 có tên là Chi phí vật liệu
  6273 Chi phí dụng cụ sản xuất   Không thay đổi gì so với TT 99
  6274 Chi phí khấu hao TSCĐ   Không thay đổi gì so với TT 99
  6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài   Không thay đổi gì so với TT 99
  6278 Chi phí bằng tiền khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
631   Giá thành sản xuất   Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này
         
632   Giá vốn hàng bán   Không thay đổi gì so với TT 99
         
635   Chi phí tài chính   Không thay đổi gì so với TT 99
         
641   Chi phí bán hàng   TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết 6415 - Thuế, phí, lệ phí và đổi tên TK chi tiết 6412
  6411 Chi phí nhân viên   Không thay đổi gì so với TT 99
  6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì   Đổi tên TK, TT 99 TK 6272 có tên là Chi phí vật liệu, bao bì
  6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng   Không thay đổi gì so với TT 99
  6414 Chi phí khấu hao TSCĐ   Không thay đổi gì so với TT 99
  6415 Chi phí bảo hành   Không thay đổi gì so với TT 99
  6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài   Không thay đổi gì so với TT 99
  6418 Chi phí bằng tiền khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
642   Chi phí quản lý doanh nghiệp   Không thay đổi gì so với TT 99
  6421 Chi phí nhân viên quản lý   Không thay đổi gì so với TT 99
  6422 Chi phí vật liệu quản lý   Không thay đổi gì so với TT 99
  6423 Chi phí đồ dùng văn phòng   Không thay đổi gì so với TT 99
  6424 Chi phí khấu hao TSCĐ   Không thay đổi gì so với TT 99
  6425 Thuế, phí và lệ phí   Không thay đổi gì so với TT 99
  6426 Chi phí dự phòng   Không thay đổi gì so với TT 99
  6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài   Không thay đổi gì so với TT 99
  6428 Chi phí bằng tiền khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
    LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC    
         
711   Thu nhập khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC    
         
811   Chi phí khác   Không thay đổi gì so với TT 99
         
821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp   Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc TK 8211 của TT 99 có thêm 2 TK chi tiết)
  8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành   Có thêm 2 chi tiết là 82111 và 82112
  8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại   Không thay đổi gì so với TT 99
         
    TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH    
         
911   Xác định kết quả kinh doanh   Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

Số TT
SỐ HIỆU TK TT
TÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1 Cấp 2
1 2 3 4
      LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
1 111   Tiền mặt
2 112   Tiền gửi không kỳ hạn
3 113   Tiền đang chuyển
4 121   Chứng khoán kinh doanh
5 128   Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    1281 Tiền gửi có kỳ hạn
    1282 Trái phiếu
    1283 Cho vay
    1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
6 131   Phải thu của khách hàng
7 133   Thuế GTGT được khấu trừ
    1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
    1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
8 136   Phải thu nội bộ
    1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
    1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
    1368 Phải thu nội bộ khác
9 138   Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu
    1388 Phải thu khác
10 141   Tạm ứng
11 151   Hàng mua đang đi đường
12 152   Nguyên liệu, vật liệu
13 153   Công cụ, dụng cụ
14 154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15 155   Sản phẩm
16 156   Hàng hóa
17 157   Hàng gửi đi bán
18 158   Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
19 171   Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ
20 211   Tài sản cố định hữu hình
21 212   Tài sản cố định thuê tài chính
22 213   Tài sản cố định vô hình
23 214   Hao mòn tài sản cố định
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 Hao mòn BĐSĐT
24 215   Tài sản sinh học
    2151 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
    21511 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành
    21512 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành
    215121 Nguyên giá
    215122 Giá trị khấu hao lũy kế
    2152 Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
    2153 Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần
25 217   Bất động sản đầu tư
26 221   Đầu tư vào công ty con
27 222   Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28 228   Đầu tư khác
    2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
    2288 Đầu tư khác
29 229   Dự phòng tổn thất tài sản
    2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
    2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
    2293 Dự phòng phải thu khó đòi
    2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    2295 Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
30 241   Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ
    2414 Nâng cấp, cải tạo TSCĐ
31 242   Chi phí chờ phân bổ
32 243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33 244   Ký quỹ, ký cược
      LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34 331   Phải trả cho người bán
35 332   Phải trả cổ tức, lợi nhuận
36 333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 Thuế thu nhập cá nhân
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
    33381 Thuế bảo vệ môi trường
    33382 Các loại thuế khác
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
37 334   Phải trả người lao động
38 335   Chi phí phải trả
39 336   Phải trả nội bộ
    3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
    3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
    3368 Phải trả nội bộ khác
40 337   Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
41 338   Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3386 Bảo hiểm thất nghiệp
    3387 Doanh thu chờ phân bổ
    3388 Phải trả, phải nộp khác
42 341   Vay và nợ thuê tài chính
    3411 Các khoản đi vay
    3412 Nợ thuê tài chính
43 343   Trái phiếu phát hành
    3431 Trái phiếu thường
    3432 Trái phiếu chuyển đổi
44 344   Nhận ký quỹ, ký cược
45 347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
46 352   Dự phòng phải trả
    3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
    3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
    3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
    3525 Dự phòng phải trả khác
47 353   Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    3531 Quỹ khen thưởng
    3532 Quỹ phúc lợi
    3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
48 356   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản
49 357   Quỹ bình ổn giá
      LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
50 411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4111 Vốn góp của chủ sở hữu
    41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
    41112 Cổ phiếu ưu đãi
    4112 Thặng dư vốn
    4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    4118 Vốn khác
51 412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản
52 413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
53 414   Quỹ đầu tư phát triển
54 418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55 419   Cổ phiếu mua lại của chính mình
56 421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước
    4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
      LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
57 511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
58 515   Doanh thu hoạt động tài chính
59 521   Các khoản giảm trừ doanh thu
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
60 621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
61 622   Chi phí nhân công trực tiếp
62 623   Chi phí sử dụng máy thi công
    6231 Chi phí nhân công
    6232 Chi phí vật liệu
    6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234 Chi phí khấu hao máy thi công
    6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238 Chi phí bằng tiền khác
63 627   Chi phí sản xuất chung
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 Chi phí vật liệu
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6275 Thuế, phí, lệ phí
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278 Chi phí bằng tiền khác
64 632   Giá vốn hàng bán
65 635   Chi phí tài chính
66 641   Chi phí bán hàng
    6411 Chi phí nhân viên
    6412 Chi phí vật liệu, bao bì
    6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
    6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415 Thuế, phí, lệ phí
    6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6418 Chi phí bằng tiền khác
67 642   Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421 Chi phí nhân viên quản lý
    6422 Chi phí vật liệu quản lý
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 Thuế, phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí bằng tiền khác
      LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
68 711   Thu nhập khác
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
69 811   Chi phí khác
70 821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
    82111 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
    82112 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu
    8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
      TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
71 911   Xác định kết quả kinh doanh

 

 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo