Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC

Cập Nhật Danh Mục Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Theo Thông Tư 99/2025/TT-BTC

Chi tiết hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất đã được ban hành tại Phụ lục II của Thông tư 99/2025/TT-BTC. Các đơn vị kinh doanh cần lưu ý mốc thời gian quan trọng: Thông tư này chính thức có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 và được áp dụng bắt đầu từ năm tài chính 2026.

Cơ cấu hệ thống tài khoản theo chuẩn Thông tư 99/2025/TT-BTC bao gồm:

  • 71 tài khoản cấp 1

  • 101 tài khoản cấp 2

  • 10 tài khoản cấp 3

  • 2 tài khoản cấp 4

Chi tiết từng tài khoản kế toán trong hệ thống TKKT của Thông tư 99/2025/TT-BTC như sau:

 

Số TT

SỐ HIỆU TK TT

TÊN TÀI KHOẢN

Cấp 1

Cấp 2

1

2

3

4

     

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

1

111

 

Tiền mặt

2

112

 

Tiền gửi không kỳ hạn

3

113

 

Tiền đang chuyển

4

121

 

Chứng khoán kinh doanh

5

128

 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

   

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

   

1282

Trái phiếu

   

1283

Cho vay

   

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

6

131

 

Phải thu của khách hàng

7

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

   

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

   

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

8

136

 

Phải thu nội bộ

   

1361

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

   

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

   

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

   

1368

Phải thu nội bộ khác

9

138

 

Phải thu khác

   

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

   

1383

Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu

   

1388

Phải thu khác

10

141

 

Tạm ứng

11

151

 

Hàng mua đang đi đường

12

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

13

153

 

Công cụ, dụng cụ

14

154

 

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

15

155

 

Sản phẩm

16

156

 

Hàng hóa

17

157

 

Hàng gửi đi bán

18

158

 

Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế

19

171

 

Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ

20

211

 

Tài sản cố định hữu hình

21

212

 

Tài sản cố định thuê tài chính

22

213

 

Tài sản cố định vô hình

23

214

 

Hao mòn tài sản cố định

   

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

   

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

   

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình

   

2147

Hao mòn BĐSĐT

24

215

 

Tài sản sinh học

   

2151

Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ

   

21511

Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành

   

21512

Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành

   

215121

Nguyên giá

   

215122

Giá trị khấu hao lũy kế

   

2152

Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần

   

2153

Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần

25

217

 

Bất động sản đầu tư

26

221

 

Đầu tư vào công ty con

27

222

 

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

28

228

 

Đầu tư khác

   

2281

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

   

2288

Đầu tư khác

29

229

 

Dự phòng tổn thất tài sản

   

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

   

2292

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

   

2293

Dự phòng phải thu khó đòi

   

2294

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

   

2295

Dự phòng tổn thất tài sản sinh học

30

241

 

Xây dựng cơ bản dở dang

   

2411

Mua sắm TSCĐ

   

2412

Xây dựng cơ bản

   

2413

Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ

   

2414

Nâng cấp, cải tạo TSCĐ

31

242

 

Chi phí chờ phân bổ

32

243

 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

33

244

 

Ký quỹ, ký cược

     

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

34

331

 

Phải trả cho người bán

35

332

 

Phải trả cổ tức, lợi nhuận

36

333

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

   

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

   

33311

Thuế GTGT đầu ra

   

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

   

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

   

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

   

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

   

3335

Thuế thu nhập cá nhân

   

3336

Thuế tài nguyên

   

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

   

3338

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

   

33381

Thuế bảo vệ môi trường

   

33382

Các loại thuế khác

   

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

37

334

 

Phải trả người lao động

38

335

 

Chi phí phải trả

39

336

 

Phải trả nội bộ

   

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

   

3362

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

   

3363

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa

   

3368

Phải trả nội bộ khác

40

337

 

Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng

41

338

 

Phải trả, phải nộp khác

   

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

   

3382

Kinh phí công đoàn

   

3383

Bảo hiểm xã hội

   

3384

Bảo hiểm y tế

   

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

   

3387

Doanh thu chờ phân bổ

   

3388

Phải trả, phải nộp khác

42

341

 

Vay và nợ thuê tài chính

   

3411

Các khoản đi vay

   

3412

Nợ thuê tài chính

43

343

 

Trái phiếu phát hành

   

3431

Trái phiếu thường

   

3432

Trái phiếu chuyển đổi

44

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược

45

347

 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

46

352

 

Dự phòng phải trả

   

3521

Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa

   

3522

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

   

3523

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

   

3525

Dự phòng phải trả khác

47

353

 

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

   

3531

Quỹ khen thưởng

   

3532

Quỹ phúc lợi

   

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

   

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

48

356

 

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

   

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

   

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản

49

357

 

Quỹ bình ổn giá

     

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

50

411

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

   

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

   

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

   

41112

Cổ phiếu ưu đãi

   

4112

Thặng dư vốn

   

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

   

4118

Vốn khác

51

412

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

52

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

53

414

 

Quỹ đầu tư phát triển

54

418

 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

55

419

 

Cổ phiếu mua lại của chính mình

56

421

 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

   

4211

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước

   

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

     

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

57

511

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

58

515

 

Doanh thu hoạt động tài chính

59

521

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

     

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

60

621

 

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

61

622

 

Chi phí nhân công trực tiếp

62

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

   

6231

Chi phí nhân công

   

6232

Chi phí vật liệu

   

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

   

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

   

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6238

Chi phí bằng tiền khác

63

627

 

Chi phí sản xuất chung

   

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

   

6272

Chi phí vật liệu

   

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

   

6274

Chi phí khấu hao TSCĐ

   

6275

Thuế, phí, lệ phí

   

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6278

Chi phí bằng tiền khác

64

632

 

Giá vốn hàng bán

65

635

 

Chi phí tài chính

66

641

 

Chi phí bán hàng

   

6411

Chi phí nhân viên

   

6412

Chi phí vật liệu, bao bì

   

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

   

6414

Chi phí khấu hao TSCĐ

   

6415

Thuế, phí, lệ phí

   

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6418

Chi phí bằng tiền khác

67

642

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

   

6421

Chi phí nhân viên quản lý

   

6422

Chi phí vật liệu quản lý

   

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

   

6424

Chi phí khấu hao TSCĐ

   

6425

Thuế, phí và lệ phí

   

6426

Chi phí dự phòng

   

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6428

Chi phí bằng tiền khác

     

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

68

711

 

Thu nhập khác

     

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

69

811

 

Chi phí khác

70

821

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

   

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

   

82111

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

   

82112

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu

   

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

     

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

71

911

 

Xác định kết quả kinh doanh

???? Lộ Trình Chuyển Đổi Kế Toán (Đặc Biệt Chú Ý)

Việc chuyển giao từ chế độ cũ sang chế độ mới được quy định rõ như sau:

  • Đối với kỳ Báo cáo tài chính năm 2025: Các doanh nghiệp tiếp tục hoàn thiện sổ sách, biểu mẫu và hạch toán hoàn toàn theo quy định của Thông tư 200/2014/TT-BTC.

  • Từ năm tài chính 2026 trở đi: Bắt buộc các đơn vị đang dùng Thông tư 200 phải nâng cấp, chuyển sang sử dụng toàn bộ hệ thống tài khoản mới của Thông tư 99/2025/TT-BTC để ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

  • Lưu ý riêng: Đối với những công ty đang thực hiện chế độ kế toán dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Thông tư 133/2016/TT-BTC thì tiếp tục duy trì áp dụng bình thường.

Để giúp các kế toán viên nắm bắt sâu hơn về vấn đề này, chuyên gia tại Kế Toán Thuế Đà Nẵng xin diễn giải chi tiết một số nguyên tắc cốt lõi:

1. Nguyên Tắc Cấu Trúc Tài Khoản (Căn cứ Điều 11 - Thông tư 99)

  • Tuân thủ hệ thống chuẩn: Người làm kế toán có trách nhiệm sử dụng đúng các tài khoản tại Phụ lục II để phản ánh các giao dịch tài chính của công ty.

  • Quyền linh hoạt tinh chỉnh: Nhằm đáp ứng đặc thù quản trị nội bộ, doanh nghiệp hoàn toàn được phép chủ động sửa đổi, bổ sung (tên gọi, số hiệu, kết cấu) của các tài khoản kế toán. Tuy nhiên, việc "chế tác" này phải tuân thủ nguyên tắc: Đảm bảo phân loại đúng bản chất kinh tế, không hạch toán trùng lặp, tuân thủ chuẩn mực kế toán và tuyệt đối không làm sai lệch các chỉ tiêu trình bày trên Báo cáo tài chính.

  • Yêu cầu về mặt pháp lý khi tinh chỉnh: Nếu có sự thay đổi so với bản gốc, ban giám đốc phải ban hành "Quy chế hạch toán kế toán" bằng văn bản, giải trình rõ lý do điều chỉnh và chịu trách nhiệm pháp lý về quyết định này. Nếu không có nhu cầu sửa đổi, cứ áp dụng y nguyên Phụ lục II.

  • Xử lý các nghiệp vụ mới: Trong quá trình vận hành, nếu nảy sinh các giao dịch chưa có hướng dẫn cụ thể trong Thông tư 99, kế toán viên sẽ bám sát vào bản chất giao dịch, kết hợp với Luật Kế toán và Chuẩn mực kế toán Việt Nam để tự xác định phương pháp hạch toán phù hợp.

2. Hướng Dẫn Kỹ Thuật Chuyển Đổi Số Dư Sổ Kế Toán (Căn cứ Điều 19)

Vào thời điểm giao thời, việc kết chuyển số dư phải tuân thủ nghiêm ngặt các bước sau:

  • Nhóm tài sản/vật tư: Kế toán chủ động sắp xếp, phân bổ lại số dư chi tiết của các TK 111, 112, 113, 121, 153, 154, 156, 211, 212, 213 sao cho khớp với mô hình quản lý hiện tại của tổ chức.

  • Đối với Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC): Nếu công ty đem tài sản đi góp vốn (dạng không đồng kiểm soát) và hợp đồng vẫn đang chạy khi Thông tư 99 có hiệu lực, kế toán phải bốc phần giá trị góp vốn đang treo ở TK 138 (Phải thu khác) chuyển thẳng sang TK 2281 (Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác) để trả về đúng bản chất kinh tế.

  • Tách bạch Nâng cấp & Sửa chữa TSCĐ: Cần lọc chi phí nâng cấp/cải tạo dở dang đang nằm ở TK 2413 (Sửa chữa lớn TSCĐ) để kết chuyển sang tài khoản mới mã TK 2414 (Nâng cấp, cải tạo TSCĐ).

  • Hạch toán Cổ tức, Lợi nhuận: Toàn bộ dư Có đang phản ánh khoản phải trả cổ tức tại TK 338 (Phải trả, phải nộp khác) sẽ được dời sang tài khoản chuyên biệt là TK 332 (Phải trả cổ tức, lợi nhuận).

  • Gom Nguồn vốn: Số dư của hai tài khoản là TK 441 (Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản)TK 466 (Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ) sẽ được nhập chung lại và chuyển sang TK 4118 (Vốn khác).

Cuối cùng, nếu trên sổ sách còn bất kỳ khoản mục nào đang phản ánh chi tiết mà bị lệch so với quy chuẩn mới, kế toán viên bắt buộc phải thực hiện các bút toán điều chỉnh để đồng bộ 100% với Thông tư 99/2025/TT-BTC.

 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo