So sánh tài khoản kế toán Thông tư 200 và Thông tư 99

Cập Nhật Mới Nhất Về Hiệu Lực Của Thông Tư 99/2025/TT-BTC

Sự thay đổi lớn nhất của ngành tài chính trong năm nay chính là sự ra đời của Thông tư 99/2025/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính chính thức ký ban hành vào ngày 27/10/2025. Văn bản này quy định toàn diện về Chế độ kế toán doanh nghiệp mới và bắt đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (áp dụng cho năm tài chính 2026 trở đi).

Sự xuất hiện của Thông tư 99 cũng đồng nghĩa với việc Thông tư 200/2014/TT-BTC (đã vận hành hơn 11 năm qua) chính thức hết hiệu lực thi hành.

Lưu ý quan trọng cho kế toán: Bộ Tài chính vẫn giữ lại một số quy định cũ của Thông tư 200 liên quan riêng đến mảng kế toán cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước (quy định cụ thể tại các điều khoản như Điều 21, Điều 35, Điều 38, Điều 40, Điều 45, Điều 47, Điều 54, Điều 57, Điều 62, Điều 63, Điều 67, Điều 71, Điều 74, Điều 77, Điều 92, Điều 93 và Điều 94). 

Các nội dung đặc thù này sẽ tiếp tục được áp dụng cho đến khi Nhà nước ban hành văn bản hướng dẫn riêng thay thế hoàn toàn.

 

1. So sánh bảng hệ thống tài khoản kế toán giữa Thông tư 200 và Thông tư 99

 

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Ban hành kèm theo

Thông tư số 200/2014/TT-BTC 

 

So sánh với Thông tư 99/2025/TT-BTC

(Áp dụng từ ngày 01/01/2026)

(Từ ngày 01/01/2026 bị thay thế bởi Thông Tư 99/2025/TT-BTC)

 

Số hiệu Tài khoản

TÊN TÀI KHOẢN

 

Cấp 1

Cấp 2

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

 

 

111

 

Tiền mặt

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

1111

Tiền Việt Nam

 

TT 99 không có

 

1112

Ngoại tệ

 

TT 99 không có

 

1113

Vàng tiền tệ

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

112

 

Tiền gửi Ngân hàng

 

Thông tư 99 đổi tên thành "Tiền gửi không kỳ hạn" và không có TK chi tiết

 

1121

Tiền Việt Nam

 

TT 99 không có

 

1122

Ngoại tệ

 

TT 99 không có

 

1123

Vàng tiền tệ

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

113

 

Tiền đang chuyển

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

1131

Tiền Việt Nam

 

TT 99 không có

 

1132

Ngoại tệ

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

121

 

Chứng khoán kinh doanh

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

1211

Cổ phiếu

 

TT 99 không có

 

1212

Trái phiếu

 

TT 99 không có

 

1218

Chứng khoán và công cụ tài chính khác

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

128

 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1281

Tiền gửi có kỳ hạn 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1282

Trái phiếu 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1283

Cho vay 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

131

 

Phải thu của khách hàng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

136

 

Phải thu nội bộ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1368

Phải thu nội bộ khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

138

 

Phải thu khác

 

Thay đổi 1 tài khoản chi tiết với TT 99

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

1385

Phải thu về cổ phần hoá

 

TT 99 bỏ tài khoản này, nhưng có thêm tài khoản 1383 - Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu

 

1388

Phải thu khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

141

 

Tạm ứng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

151

 

Hàng mua đang đi đường 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

 

Không thay đổi gì so với TT 99

153

 

Công cụ, dụng cụ 

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

1531

Công cụ, dụng cụ

 

TT 99 không có

 

1532

Bao bì luân chuyển

 

TT 99 không có

 

1533

Đồ dùng cho thuê

 

TT 99 không có

 

1534

Thiết bị, phụ tùng thay thế

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

154

 

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

 

Không thay đổi gì so với TT 99

155

 

Thành phẩm

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 155 có tên là Sản Phẩm và không có TK chi tiết

 

1551

Thành phẩm nhập kho

 

TT 99 không có

 

1557

Thành phẩm bất động sản

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

156

 

Hàng hóa

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

1561

Giá mua hàng hóa

 

TT 99 không có

 

1562

Chi phí thu mua hàng hóa

 

TT 99 không có

 

1567

Hàng hóa bất động sản 

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

157

 

Hàng gửi đi bán

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

158

 

Hàng hoá kho bảo thuế

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 158 có tên là Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế

 

 

 

 

 

161

 

Chi sự nghiệp

 

Đã bỏ, TT 99 không có tài khoản này

 

1611

Chi sự nghiệp năm trước

 

Đã bỏ, TT 99 không có tài khoản này

 

1612

Chi sự nghiệp năm nay

 

Đã bỏ, TT 99 không có tài khoản này

 

 

 

 

 

171

 

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

211

 

Tài sản cố định hữu hình

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

TT 99 không có

 

2112

Máy móc, thiết bị

 

TT 99 không có

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

TT 99 không có

 

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

TT 99 không có

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

 

TT 99 không có

 

2118

TSCĐ khác 

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

212

 

Tài sản cố định thuê tài chính

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

2121

TSCĐ hữu hình thuê tài chính. 

 

TT 99 không có

 

2122

TSCĐ vô hình thuê tài chính. 

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

213

 

Tài sản cố định vô hình

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

2131

Quyền sử dụng đất

 

TT 99 không có

 

2132

Quyền phát hành

 

TT 99 không có

 

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

 

TT 99 không có

 

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

 

TT 99 không có

 

2135

Chương trình phần mềm

 

TT 99 không có

 

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

 

TT 99 không có

 

2138

TSCĐ vô hình khác

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

214

 

Hao mòn tài sản cố định

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

Thông tư 99 có thêm TK 215 - Tài sản sinh học

217

 

Bất động sản đầu tư

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

221

 

Đầu tư vào công ty con

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

222

 

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

228

 

Đầu tư khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2281

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2288

Đầu tư khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

229

 

Dự phòng tổn thất tài sản

 

TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết so với TT200

 

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2292

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2293

Dự phòng phải thu khó đòi

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2294

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

Thông tư 99 có thêm 1 tài khoản chi tiết là TK 2295 - Dự phòng tổn thất tài sản sinh học

241

 

Xây dựng cơ bản dở dang 

 

TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết so với TT200

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

Không thay đổi gì so với TT 200

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

Không thay đổi gì so với TT 200

 

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 2413 có tên là Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ

 

 

 

 

Thông tư 99 có thêm 1 tài khoản chi tiết là TK 2414 - Nâng cấp, cải tạo TSCĐ

242

 

Chi phí trả trước

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 242 có tên là Chi phí chờ phân bổ

 

 

 

 

 

243

 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

244

 

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 244 có tên là  Ký quỹ, ký cược

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

 

 

 

 

 

 

 

331

 

Phải trả cho người bán

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

Thông tư 99 có thêm tài khoản TK 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận

333

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3336

Thuế tài nguyên

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3338

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

33381

Thuế bảo vệ môi trường

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

33382

Các loại thuế khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

334

 

Phải trả người lao động

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

3341

Phải trả công nhân viên

 

TT 99 không có

 

3348

Phải trả người lao động khác

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

335

 

Chi phí phải trả

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

336

 

Phải trả nội bộ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3362

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3363

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3368

Phải trả nội bộ khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

337

 

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

338

 

Phải trả, phải nộp khác

 

TT 99 không có tài khoản chi tiết 3385 và đổi tên TK chi tiết 3387

 

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3382

Kinh phí công đoàn

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3383

Bảo hiểm xã hội

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3384

Bảo hiểm y tế

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3385

Phải trả về cổ phần hoá

 

Thông tư 99 không có tài khoản này

 

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3387

Doanh thu chưa thực hiện

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 3387 có tên là Doanh thu chờ phân bổ

 

3388

Phải trả, phải nộp khác 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

341

 

Vay và nợ thuê tài chính

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3411

Các khoản đi vay

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3412

Nợ thuê tài chính

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

343

 

Trái phiếu phát hành

 

Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc bỏ 3 TK chi tiết cấp 3 của TK 3431)

 

3431

Trái phiếu thường

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

34311

Mệnh giá trái phiếu

 

TT 99 không có

 

34312

Chiết khấu trái phiếu

 

TT 99 không có

 

34313

Phụ trội trái phiếu

 

TT 99 không có

 

3432

Trái phiếu chuyển đổi

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

347

 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

352

 

Dự phòng phải trả

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3521

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3522

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3523

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3524

Dự phòng phải trả khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

353

 

Quỹ khen thưởng phúc lợi

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3531

Quỹ khen thưởng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3532

Quỹ phúc lợi

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

356

 

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc TK chi tiết 3562 bị đổi tên)

 

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

 

Thông tư 99 đã đổi tên TK 3562 này thành Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản

 

 

 

 

 

357

 

Quỹ bình ổn giá

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

 

 

 

 

 

 

411

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

 

Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc chi tiết 4112 bị đổi tên)

 

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

41112

Cổ phiếu ưu đãi

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

4112

Thặng dư vốn cổ phần

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 4112 có tên là Thặng dư vốn

 

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

4118

Vốn khác 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

412

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

4131

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

 

TT 99 không có

 

4132

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

414

 

Quỹ đầu tư phát triển

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

417

 

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

 

 

 

 

418

 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

419

 

Cổ phiếu quỹ

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 419 có tên là Cổ phiếu mua lại của chính mình

 

 

 

 

 

421

 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc chi tiết 4211 bị đổi tên)

 

4211

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 4211 có tên là Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước

 

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

 

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

 

 

 

441

 

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

 

 

 

 

461

 

Nguồn kinh phí sự nghiệp

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

4611

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

4612

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

 

 

 

 

466

 

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

 

 

 

 

 

 

 

511

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

5111

Doanh thu bán hàng hóa

 

TT 99 không có

 

5112

Doanh thu bán các thành phẩm

 

TT 99 không có

 

5113

Doanh thu cung cấp dịch vụ

 

TT 99 không có

 

5114

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

 

TT 99 không có

 

5117

Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

 

TT 99 không có

 

5118

Doanh thu khác

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

515

 

Doanh thu hoạt động tài chính 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

521

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

 

Thông tư 99 không có TK chi tiết

 

5211

Chiết khấu thương mại

 

TT 99 không có

 

5212

Hàng bán bị trả lại

 

TT 99 không có

 

5213

Giảm giá hàng bán

 

TT 99 không có

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

611

 

Mua hàng

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

6111

Mua nguyên liệu, vật liệu

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

6112

Mua hàng hóa

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

 

 

 

 

621

 

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

622

 

Chi phí nhân công trực tiếp

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

 

Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc chi tiết 6232 bị đổi tên)

 

6231

Chi phí nhân công

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6232

Chi phí nguyên, vật liệu

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 6232 có tên là Chi phí vật liệu

 

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6238

Chi phí bằng tiền khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

627

 

Chi phí sản xuất chung

 

TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết 6275 - Thuế, phí, lệ phí và đổi tên TK chi tiết 6272

 

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6272

Chi phí nguyên, vật liệu

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 6272 có tên là Chi phí vật liệu

 

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6274

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6278

Chi phí bằng tiền khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

631

 

Giá thành sản xuất

 

Thông tư 99 đã bỏ, không có TK này

 

 

 

 

 

632

 

Giá vốn hàng bán

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

635

 

Chi phí tài chính

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

641

 

Chi phí bán hàng

 

TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết 6415 - Thuế, phí, lệ phí và đổi tên TK chi tiết 6412

 

6411

Chi phí nhân viên 

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6412

Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

 

Đổi tên TK, TT 99 TK 6272 có tên là Chi phí vật liệu, bao bì

 

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6414

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6415

Chi phí bảo hành

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6418

Chi phí bằng tiền khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

642

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6421

Chi phí nhân viên quản lý

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6422

Chi phí vật liệu quản lý

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6424

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6425

Thuế, phí và lệ phí

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6426

Chi phí dự phòng

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

6428

Chi phí bằng tiền khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

711

 

Thu nhập khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

811

 

Chi phí khác

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

821

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 

Không thay đổi gì so với TT 99 (Ngoài việc TK 8211 của TT 99 có thêm 2 TK chi tiết)

 

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

 

Có thêm 2 chi tiết là 82111 và 82112

 

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

 

 

 

 

 

 

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

911

 

Xác định kết quả kinh doanh

 

Không thay đổi gì so với TT 99

 

2. So sánh bảng hệ thống tài khoản kế toán của Thông tư 99 với Thông tư 200

 

Bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán

theo Thông tư 99/2025/TT-BTC

So sánh với

Thông tư 200/2014/TT-BTC

Số TT

SỐ HIỆU TK TT

TÊN TÀI KHOẢN

Cấp 1

Cấp 2

1

2

3

4

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

 

1

111

 

Tiền mặt

TT 200 Có 3 TK chi tiết: 1111, 1112, 1113

2

112

 

Tiền gửi không kỳ hạn

Đổi tên TK, TT 200 TK 112 có tên là Tiền gửi ngân hàng và có 3 TK chi tiết 1121, 1122, 1123

3

113

 

Tiền đang chuyển

TT 200 Có 2 TK chi tiết: 1131, 1132

4

121

 

Chứng khoán kinh doanh

TT 200 Có 3 TK chi tiết: 1211, 1212, 1218

5

128

 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1282

Trái phiếu

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1283

Cho vay

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

Không thay đổi gì với TT 200

6

131

 

Phải thu của khách hàng

Không thay đổi gì với TT 200

7

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

Không thay đổi gì với TT 200

8

136

 

Phải thu nội bộ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1361

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1368

Phải thu nội bộ khác

Không thay đổi gì với TT 200

9

138

 

Phải thu khác

Thay đổi 1 tài khoản chi tiết với TT 200

 

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

1383

Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu

Thêm mới, TT200 không có TK 1383 này, nhưng có TK 1385 có tên là Phải thu về cổ phần hóa

 

 

1388

Phải thu khác

Không thay đổi gì với TT 200

10

141

 

Tạm ứng

Không thay đổi gì với TT 200

11

151

 

Hàng mua đang đi đường

Không thay đổi gì với TT 200

12

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

Không thay đổi gì với TT 200

13

153

 

Công cụ, dụng cụ

TT 200 Có 4 TK chi tiết: 1531, 1532, 1533, 1534

14

154

 

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Không thay đổi gì với TT 200

15

155

 

Sản phẩm

Đổi tên TK, TT 200 TK 155 có tên là Thành Phẩm và có 2 TK chi tiết 1551, 1557

16

156

 

Hàng hóa

TT 200 Có 3 TK chi tiết: 1561, 1562, 1567

17

157

 

Hàng gửi đi bán

Không thay đổi gì với TT 200

18

158

 

Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế

Đổi tên TK, TT 200 TK 158 có tên là Hàng hoá kho bảo thuế

19

171

 

Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ

Không thay đổi gì với TT 200

20

211

 

Tài sản cố định hữu hình

TT 200 Có 6 TK chi tiết: 2111, 2112, 2113, 2114, 2115, 2118

21

212

 

Tài sản cố định thuê tài chính

TT 200 Có 2 TK chi tiết: 2121, 2122

22

213

 

Tài sản cố định vô hình

TT 200 Có 7 TK chi tiết: 2131, 2132, 2133, 2134, 2135, 2136, 2138

23

214

 

Hao mòn tài sản cố định

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2147

Hao mòn BĐSĐT

Không thay đổi gì với TT 200

24

215

 

Tài sản sinh học

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

2151

Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

21511

Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

21512

Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

215121

Nguyên giá

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

215122

Giá trị khấu hao lũy kế

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

2152

Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

2153

Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần

Thêm mới, TT 200 không có TK này

25

217

 

Bất động sản đầu tư

Không thay đổi gì với TT 200

26

221

 

Đầu tư vào công ty con

Không thay đổi gì với TT 200

27

222

 

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Không thay đổi gì với TT 200

28

228

 

Đầu tư khác

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2281

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2288

Đầu tư khác

Không thay đổi gì với TT 200

29

229

 

Dự phòng tổn thất tài sản

TT 99 Có thêm 1 tài khoản chi tiết so với TT200

 

 

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2292

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2293

Dự phòng phải thu khó đòi

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2294

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2295

Dự phòng tổn thất tài sản sinh học

Thêm mới, TT 200 không có TK này

30

241

 

Xây dựng cơ bản dở dang

Có thêm 1 tài khoản chi tiết

 

 

2411

Mua sắm TSCĐ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2412

Xây dựng cơ bản

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

2413

Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ

Đổi tên TK, TT 200 TK 2413 có tên là Sửa chữa lớn TSCĐ

 

 

2414

Nâng cấp, cải tạo TSCĐ

Thêm mới, TT 200 không có TK này

31

242

 

Chi phí chờ phân bổ

Đổi tên TK, TT 200 TK 242 có tên là Chi phí trả trước

32

243

 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Không thay đổi gì với TT 200

33

244

 

Ký quỹ, ký cược

Đổi tên TK, TT 200 TK 244 có tên là Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

 

34

331

 

Phải trả cho người bán

Không thay đổi gì với TT 200

35

332

 

Phải trả cổ tức, lợi nhuận

Thêm mới, TT 200 không có TK này

36

333

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3336

Thuế tài nguyên

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3338

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

33381

Thuế bảo vệ môi trường

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

33382

Các loại thuế khác

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Không thay đổi gì với TT 200

37

334

 

Phải trả người lao động

TT 200 Có 2 TK chi tiết: 3341, 3348

38

335

 

Chi phí phải trả

Không thay đổi gì với TT 200

39

336

 

Phải trả nội bộ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3362

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3363

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3368

Phải trả nội bộ khác

Không thay đổi gì với TT 200

40

337

 

Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng

Không thay đổi gì với TT 200

41

338

 

Phải trả, phải nộp khác

Thông tư 200 có thêm tài khoản chi tiết 3385 và đổi tên TK chi tiết 3387

 

 

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3382

Kinh phí công đoàn

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3383

Bảo hiểm xã hội

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3384

Bảo hiểm y tế

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3387

Doanh thu chờ phân bổ

Đổi tên TK, TT 200 TK 3387 có tên là Doanh thu chưa thực hiện

 

 

3388

Phải trả, phải nộp khác

Không thay đổi gì với TT 200

42

341

 

Vay và nợ thuê tài chính

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3411

Các khoản đi vay

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3412

Nợ thuê tài chính

Không thay đổi gì với TT 200

43

343

 

Trái phiếu phát hành

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3431

Trái phiếu thường

TT 200 Có 3 TK chi tiết: 34311, 34312, 34313

 

 

3432

Trái phiếu chuyển đổi

Không thay đổi gì với TT 200

44

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược

Không thay đổi gì với TT 200

45

347

 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Không thay đổi gì với TT 200

46

352

 

Dự phòng phải trả

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3521

Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3522

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3523

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3525

Dự phòng phải trả khác

Không thay đổi gì với TT 200

47

353

 

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3531

Quỹ khen thưởng

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3532

Quỹ phúc lợi

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

Không thay đổi gì với TT 200

48

356

 

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản

Đổi tên TK, TT 200 TK 3562 có tên là Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

49

357

 

Quỹ bình ổn giá

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

50

411

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

41112

Cổ phiếu ưu đãi

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

4112

Thặng dư vốn

Đổi tên TK, TT 200 TK 4112 có tên là Thặng dư vốn cổ phần

 

 

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

4118

Vốn khác

Không thay đổi gì với TT 200

51

412

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Không thay đổi gì với TT 200

52

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

TT 200 Có 2 TK chi tiết: 4311, 4312

53

414

 

Quỹ đầu tư phát triển

Không thay đổi gì với TT 200

54

418

 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

Không thay đổi gì với TT 200

55

419

 

Cổ phiếu mua lại của chính mình

Đổi tên TK, TT 200 TK 419 có tên là Cổ phiếu quỹ

56

421

 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

4211

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước

Đổi tên TK, TT 200 TK 4211 có tên là Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

 

 

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

 

57

511

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

TT 200 Có 6 TK chi tiết: 5111, 5112, 5113, 5114, 5117, 5118

58

515

 

Doanh thu hoạt động tài chính

Không thay đổi gì với TT 200

59

521

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

TT 200 Có 3 TK chi tiết: 5211, 5212, 5213

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

 

60

621

 

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Không thay đổi gì với TT 200

61

622

 

Chi phí nhân công trực tiếp

Không thay đổi gì với TT 200

62

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6231

Chi phí nhân công

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6232

Chi phí vật liệu

Đổi tên TK, TT 200 TK 6232 có tên là Chi phí nguyên, vật liệu

 

 

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6238

Chi phí bằng tiền khác

Không thay đổi gì với TT 200

63

627

 

Chi phí sản xuất chung

Có thêm 1 tài khoản chi tiết và đổi tên 1 TK chi tiết

 

 

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6272

Chi phí vật liệu

Đổi tên TK, TT 200 TK 6272 có tên là Chi phí nguyên, vật liệu

 

 

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6274

Chi phí khấu hao TSCĐ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6275

Thuế, phí, lệ phí

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6278

Chi phí bằng tiền khác

Không thay đổi gì với TT 200

64

632

 

Giá vốn hàng bán

Không thay đổi gì với TT 200

65

635

 

Chi phí tài chính

Không thay đổi gì với TT 200

66

641

 

Chi phí bán hàng

Có thêm 1 tài khoản chi tiết và đổi tên 1 TK chi tiết

 

 

6411

Chi phí nhân viên

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6412

Chi phí vật liệu, bao bì

Đổi tên TK, TT 200 TK 6412 có tên là Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

 

 

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6414

Chi phí khấu hao TSCĐ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6415

Thuế, phí, lệ phí

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6418

Chi phí bằng tiền khác

Không thay đổi gì với TT 200

67

642

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6421

Chi phí nhân viên quản lý

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6422

Chi phí vật liệu quản lý

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6424

Chi phí khấu hao TSCĐ

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6425

Thuế, phí và lệ phí

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6426

Chi phí dự phòng

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

6428

Chi phí bằng tiền khác

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

 

68

711

 

Thu nhập khác

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

 

69

811

 

Chi phí khác

Không thay đổi gì với TT 200

70

821

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Có thêm 2 tài khoản chi tiết cấp 3 cho TK 8211

 

 

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

Có thêm 2 tài khoản chi tiết

 

 

82111

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

82112

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu

Thêm mới, TT 200 không có TK này

 

 

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Không thay đổi gì với TT 200

 

 

 

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

 

71

911

 

Xác định kết quả kinh doanh

Không thay đổi gì với TT 200

 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo