google-site-verification=UUyX9etziW5VvF-yD44uBQdTGifLZ1mK4WwEJzKhUWk

Cách làm Phụ lục 03-1A/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Cách làm Phụ lục 03-1A/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

 

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CÁCH KÊ KHAI PHỤ LỤC 03-1A/TNDN TRÊN PHẦN MỀM HTKK

(Cẩm nang hệ thống hóa nguồn số liệu đối chiếu theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và Thông tư 133/2016/TT-BTC phục vụ Quyết toán thuế TNDN)

Phụ lục 03-1A/TNDN là báo cáo bắt buộc đính kèm Tờ khai quyết toán thuế TNDN (Mẫu 03/TNDN) nhằm phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp thuộc ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ. Nguồn số liệu để hoàn thiện phụ lục này được trích xuất trực tiếp từ hệ thống Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp.

 

I. CÁCH KHỞI TẠO PHỤ LỤC 03-1A/TNDN TRÊN HTKK

Để kích hoạt phụ lục này trên phần mềm HTKK, kế toán thực hiện các bước sau:

Vào mục Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp $rightarrow$ Chọn Tờ khai quyết toán TNDN (03/TNDN) (TT80/2021).

Tại bảng Chọn kỳ tính thuế, tìm xuống danh mục phụ lục đính kèm bên dưới.

Tích chọn vào ô 03-1A/TNDN - Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Hệ thống sẽ tự động tạo một tab riêng song song với tờ khai chính.

II. BẢNG TRA CỨU NGUỒN SỐ LIỆU ĐỐI CHIẾU CHI TIẾT TỪNG CHỈ TIÊU

Để tránh nhầm lẫn khi lấy số liệu giữa các chế độ kế toán khác nhau, dưới đây là bảng ánh xạ chi tiết nguồn số liệu từ cột "Năm nay" trên Báo cáo tài chính sang Phụ lục 03-1A/TNDN:

Mã CT

Tên chỉ tiêu trên Phụ lục 03-1A/TNDN

Căn cứ theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

Căn cứ theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

[04]

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Chỉ tiêu [01] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Chỉ tiêu [01] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DNN).

[05]

Trong đó: Doanh thu xuất khẩu

Sổ cái/Sổ chi tiết TK 511 (phần doanh thu xuất khẩu).

Sổ cái/Sổ chi tiết TK 511 (phần doanh thu xuất khẩu).

[06]

Các khoản giảm trừ doanh thu

Hệ thống tự động tổng hợp: [06] = [07] + [08] + [09]

Hệ thống tự động tổng hợp: [06] = [07] + [08] + [09]

[07]

Chiết khấu thương mại

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DN), Phần VII, Mục 2.

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DNN), Phần VI, Mục 2.

[08]

Giảm giá hàng bán

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DN), Phần VII, Mục 2.

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DNN), Phần VI, Mục 2.

[09]

Giá trị hàng bán bị trả lại

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DN), Phần VII, Mục 2.

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DNN), Phần VI, Mục 2.

[10]

Doanh thu hoạt động tài chính

Chỉ tiêu [21] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Chỉ tiêu [21] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DNN).

[11]

Trong đó: Lãi tiền gửi

Sổ cái/Sổ chi tiết TK 515 (phần thu nhập lãi tiền gửi).

Sổ cái/Sổ chi tiết TK 515 (phần thu nhập lãi tiền gửi).

[12]

Chi phí SXKD hàng hóa, dịch vụ

Hệ thống tự động tổng hợp: [12] = [13] + [14] + [15]

Hệ thống tự động tổng hợp: [12] = [13] + [14] + [15]

[13]

Giá vốn hàng bán

Chỉ tiêu [11] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Chỉ tiêu [11] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DNN).

[14]

Chi phí bán hàng

Chỉ tiêu [25] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DNN), Phần VI, Mục 6, điểm b.

[15]

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chỉ tiêu [26] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Thuyết minh BCTC (Mẫu B09-DNN), Phần VI, Mục 6, điểm a.

[16]

Chi phí tài chính

Chỉ tiêu [22] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Chỉ tiêu [22] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DNN).

[17]

Trong đó: Chi phí lãi tiền vay

Chỉ tiêu [23] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Chỉ tiêu [23] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DNN).

[18]

Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD

Hệ thống tự động tính: [18] = [04] - [06] + [10] - [12] - [16]

Hệ thống tự động tính: [18] = [04] - [06] + [10] - [12] - [16]

[19]

Thu nhập khác

Chỉ tiêu [31] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Chỉ tiêu [31] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DNN).

[20]

Chi phí khác

Chỉ tiêu [32] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DN).

Chỉ tiêu [32] trên Báo cáo KQHĐKD (Mẫu B02-DNN).

[21]

Lợi nhuận khác

Hệ thống tự động tổng hợp: [21] = [19] - [20]

Hệ thống tự động tổng hợp: [21] = [19] - [20]

[22]

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Hệ thống tự động tổng hợp: [22] = [18] + [21] $rightarrow$ Tự động chuyển sang chỉ tiêu A1 trên Tờ khai chính.

Hệ thống tự động tổng hợp: [22] = [18] + [21] $rightarrow$ Tự động chuyển sang chỉ tiêu A1 trên Tờ khai chính.

III. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA HỆ THỐNG VÀ CÁC THUẬT TOÁN LOGIC TRÊN HTKK

Khi nhập liệu trên tab Phụ lục 03-1A/TNDN, kế toán cần hiểu rõ cơ chế vận hành và ràng buộc thuật toán của ứng dụng để tránh lỗi không cho kết xuất hồ sơ (lỗi Ghi):

1. Nhóm chỉ tiêu tự hạch toán (Người nộp thuế tự nhập)

Các chỉ tiêu định danh mã số thuế, tên doanh nghiệp sẽ đồng bộ trực tiếp từ thông tin chung.

Các chỉ tiêu số tuyệt đối như [04], [07], [08], [09], [10], [19], [20] yêu cầu nhập số nguyên dương, tối đa 16 chữ số, mặc định hệ thống hiển thị là 0.

Chỉ tiêu chi phí bộ phận [13], [14], [15], [16] chấp nhận giá trị âm trong các trường hợp đặc thù (hoàn nhập dự phòng lớn hơn chi phí phát sinh thực tế).

2. Các ràng buộc logic kiểm tra chéo (Validation Rules)

Kiểm tra doanh thu xuất khẩu: Chỉ tiêu [05] bắt buộc phải nhỏ hơn hoặc bằng tổng doanh thu tại chỉ tiêu [04] ($[05] le [04]$).

Kiểm tra lãi tiền gửi: Chỉ tiêu [11] bắt buộc phải nhỏ hơn hoặc bằng tổng doanh thu tài chính tại chỉ tiêu [10]  {{(11] < [10)}

Cảnh báo lỗi chi phí lãi vay: Hệ thống cài đặt thuật toán kiểm tra chỉ tiêu [17] so với [16]. Nếu kế toán nhập số liệu chi phí lãi tiền vay lớn hơn tổng chi phí tài chính ($[17] > [16]), ứng dụng lập tức xuất hiện cảnh báo vàng: "Chi phí lãi vay lớn hơn chi phí tài chính. Đề nghị NNT kiểm tra lại". Lỗi này vẫn cho phép ghi dữ liệu nhưng nhắc nhở kế toán xem lại báo cáo gốc (có thể do phân loại nhầm lỗ tỷ giá, lỗ bán chứng khoán vào TK 635 nhưng không gộp vào chỉ tiêu tổng).

3. Công thức tính toán tự động

Kế toán không thể can thiệp sửa đổi số liệu thủ công tại các chỉ tiêu tổng hợp sau (HTKK tự khóa ô và tự nhảy số):

Chỉ tiêu giảm trừ doanh thu: [06] = [07] + [08] + [09]

Chỉ tiêu tổng chi phí sản xuất kinh doanh: [12] = [13] + [14] + [15]

Chỉ tiêu lợi nhuận thuần: [18] = [04] - [06] + [10] - [12] - [16]

Chỉ tiêu lợi nhuận khác: [21] = [19] - [20]

Chỉ tiêu tổng lợi nhuận trước thuế: [22] = [18] + [21]

Khi bấm nút Ghi, giá trị cuối cùng hiển thị trên chỉ tiêu [22] của phụ lục này sẽ tự động được kết chuyển 100% về điền vào Chỉ tiêu [A1] (Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp) ở tờ khai quyết toán chính, làm căn cứ gốc để thực hiện các điều chỉnh tăng giảm thuế tiếp theo (chỉ tiêu B).

 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo