google-site-verification=UUyX9etziW5VvF-yD44uBQdTGifLZ1mK4WwEJzKhUWk

Mẫu số 03/BĐS-TNCN TT80 Tờ khai thuế TNCN từ bất động sản

Mẫu số 03/BĐS-TNCN TT80 Tờ khai thuế TNCN từ bất động sản

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN) - Mẫu số 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC. Tờ khai này áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế, hoặc quà tặng là bất động sản.

Nội dung đã được biên tập lại hoàn chỉnh, hệ thống hóa và trình bày khoa học để bạn dễ dàng lưu trữ và sử dụng trực tiếp trên Microsoft Word.

Hướng dẫn lập Tờ khai thuế TNCN mẫu số 03/BĐS-TNCN

Tờ khai mẫu 03/BĐS-TNCN là văn bản cơ sở để cơ quan thuế xác định nghĩa vụ thuế đối với các giao dịch bất động sản. Đối với bất động sản đồng sở hữu, các cá nhân cần lưu ý ủy quyền cho một người đại diện đứng ra khai thuế.

 

 

Mẫu số: 03/BĐS-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...

[02] Lần đầu:  *              [03] Bổ sung lần thứ:…

 

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

 

[04] Tên người nộp thuế:............................................................................................

[05] Mã số thuế (nếu có):                         

[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….

[06.1] Ngày cấp:…………………… [06.2] Nơi cấp:…………………………....

[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………………..

[07.1] Ngày cấp:…………………… [07.2] Nơi cấp:…………………………....

[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………...................................................................

[09] Quận/huyện: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................................

[11] Điện thoại: ............................................... [12] Email: .........................................

 

[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):..............................................................

[14] Mã số thuế (nếu có):                         

[15] Địa chỉ: ……………………..…………………………………………………...

[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: ..................................................

 

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................................................................

[21] Mã số thuế (nếu có):                           

[22] Địa chỉ: ……………………..………………..………………………………….

[23] Quận/huyện: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ..................................................

[25] Điện thoại: ............................................... [26] Email: .......................................

[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: .......................... [29] Ngày:................................

[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

………………………………………………………………………….……………..

[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………………… [30.3] Cấp ngày:………..

[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………

[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày:…………………………………  

[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:

[32.1] Số:………..…  [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...

[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ........................

 

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

 

[33] Họ và tên đại diện:................................................................................................

[34] Mã số thuế (nếu có):  

[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………

[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp:…………………………....

[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng là Bất động sản

[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:............................. .......................................................

[36.2] Ngày lập:............................. .......................................................

[36.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................

[36.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................

 

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

 

[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

 

[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

 

[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

[40] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[41] Thông tin về đất:

[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........

[41.2] Địa chỉ:........................................................................................................

[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ngõ/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........

[41.4] Phường/xã:.................................................................................................

[41.5] Quận/huyện:..............................................................................................

[41.6] Tỉnh/thành phố:.........................................................................................

[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)

+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2

[41.8] Hệ số (nếu có):………………………………………………………….

[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng

[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng

[42.1] Nhà ở riêng lẻ:

[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2

[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2

[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng

[42.5] Nhà ở chung cư:

[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….

[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2

[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2

[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..

[42.15] Năm hoàn công:………………

[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng

42.17] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng                [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

Chuyển nhượng           [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................

[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)

[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….

[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……

[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;

[42.26] Hệ số (nếu có):......................

[42.27] Đơn giá:................................

[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng

[43] Tài sản gắn liền với đất

[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................

[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng

 

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

 

[44] Loại thu nhập

[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng

[46] Thuế thu nhập cá nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản ([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng

[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng

[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng

[49] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-[48])}: …………………………đồng

[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng

[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp có đồng sở hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp

Số thuế được miễn

Lý do cá nhân được miễn với nhà ở, quyền sử dụng đất ở duy nhất

Lý do miễn khác

[51.1]

[51.2]

[51.3]

[51.4]

[51.5]

[51.6]

[51.7]

[51.8]

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:                                                                                  

- ...................................................................................................................................;

- ...................................................................................................................................;

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.............................

Chứng chỉ hành nghề số:......

..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

 

 

 

Ghi chú:

  1. Hướng dẫn khai Chỉ tiêu [51]:

(1)Trường hợp người nộp thuế (NNT) không có Đồng sở hữu nếu được miễn toàn bộ số thuế theo quy định về thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với bất động sản chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng thì chỉ tích chọn vào dòng đầu tiên của cột [51.7] hoặc nêu lý do miễn tại cột [51.8] mà không phải kê khai các thông tin khác;

(2)Trường hợp có Đồng sở hữu (kể cả được miễn thuế hoặc không được miễn) đại diện NNT khai đầy đủ các thông tin trên Chỉ tiêu [51];

(3)Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ tiêu tương ứng:

- Đối với số thuế được miễn: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] và [51.7] hoặc [51.8]

            - Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].

            (4) Khai chỉ tiêu [51.4]:

            - Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu;

            - Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản.

2. Hướng dẫn khai Mục: “ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi ký phải ghi rõ “Khai thay”. Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật. 

 

I. Phần thông tin chung (Chỉ tiêu [01] đến [03])

[01] Kỳ tính thuế: Ghi chính xác ngày, tháng, năm thực hiện khai thuế (thông thường trùng với ngày lập tờ khai).

[02] Lần đầu: Đánh dấu “x” nếu là lần nộp tờ khai đầu tiên.

[03] Bổ sung lần thứ: Nếu phát hiện sai sót và nộp tờ khai điều chỉnh, ghi số thứ tự bổ sung (1, 2, 3…).

II. Phần kê khai chỉ tiêu chi tiết

1. Thông tin người chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng (Chỉ tiêu [04] - [32])

[04] Tên người nộp thuế: Họ và tên của bên chuyển nhượng hoặc bên nhận thừa kế/quà tặng. Trường hợp là đồng sở hữu, ghi tên cá nhân được các đồng sở hữu ủy quyền khai thuế.

[05] - [07]: Ghi MST TNCN (nếu có) hoặc thông tin giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/Hộ chiếu). Bắt buộc phải có ngày cấp và nơi cấp.

[08] - [12]: Địa chỉ cư trú hiện tại, điện thoại, email.

[13] - [19] & [20] - [29]: Thông tin về tổ chức khai thay hoặc Đại lý thuế (nếu có ủy quyền). Nếu không có, bỏ trống.

[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất: Ghi thông tin GCN QSDĐ (Sổ đỏ/Sổ hồng). Nếu là nhà ở hình thành trong tương lai chưa cấp sổ, bỏ qua chỉ tiêu này.

[31] Hợp đồng mua bán nhà ở: Ghi tên chủ dự án, số và ngày hợp đồng đối với trường hợp dự án chưa cấp GCN.

[32] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản: Ghi thông tin chi tiết về số, ngày lập, cơ quan chứng thực của hợp đồng mua bán/đổi bất động sản.

2. Thông tin người nhận chuyển nhượng, cho thừa kế, quà tặng (Chỉ tiêu [33] - [36])

[33] Tên người nộp thuế: Họ tên/tên tổ chức của bên đối tác (bên nhận chuyển nhượng hoặc bên cho thừa kế/quà tặng).

[34] - [35]: MST hoặc thông tin giấy tờ tùy thân của bên đối tác.

[36] Văn bản phân chia di sản: Ghi thông tin về văn bản phân chia di sản thừa kế hoặc văn bản tặng cho bất động sản.

3. Loại và đặc điểm bất động sản (Chỉ tiêu [37] - [43])

[37] - [40]: Tích chọn đúng loại bất động sản (Đất đai, Nhà ở, Quyền thuê đất, hoặc Bất động sản khác).

[41] Thông tin về đất: Ghi số thửa, tờ bản đồ, địa chỉ, loại đất, diện tích và nguồn gốc đất theo thông tin trên sổ đỏ.

[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng: Ghi chi tiết loại nhà, cấp nhà, diện tích, giá trị thực tế chuyển giao. Nếu là chung cư, cần khai thêm các thông tin về diện tích sở hữu riêng/chung.

[43] Tài sản gắn liền với đất: Ghi các loại tài sản khác (cây trồng lâu năm, nhà xưởng phụ...) và giá trị thực tế.

III. Thu nhập và xác định số thuế phải nộp (Chỉ tiêu [44] - [51])

Đây là phần tính toán nghĩa vụ thuế, kế toán cần điền chính xác theo công thức:

[44] Loại thu nhập: Tích chọn [44.1] (Chuyển nhượng) hoặc [44.2] (Thừa kế, quà tặng).

[45] Giá trị chuyển nhượng/nhận thừa kế:

Chuyển nhượng: Ghi theo giá trên hợp đồng (nếu thấp hơn khung giá UBND tỉnh thì ghi theo giá UBND).

Thừa kế/Quà tặng: Ghi theo giá do UBND tỉnh quy định.

[46] Thuế TNCN phát sinh từ chuyển nhượng: [46] = [45] x 2%.

[48] Thuế TNCN được miễn: [48] = [47] x 2% (Phần thu nhập được miễn theo quy định).

[49] Thuế phải nộp đối với chuyển nhượng: [49] = [46] - [48].

[50] Thuế phải nộp đối với thừa kế, quà tặng: [50] = ([45] - [47] - 10.000.000) x 10%.

[51] Số thuế phải nộp/được miễn của chủ sở hữu: Đây là phần kê khai chi tiết đối với bất động sản đồng sở hữu.

Bạn cần khai rõ tỷ lệ sở hữu, số thuế từng người phải nộp và lý do miễn thuế (nếu có) cho từng cá nhân.

Lưu ý cho Kế toán và Người nộp thuế:

Khai thay: Mục "NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP" chỉ ký tên khi không phát sinh số thuế được miễn và cần ghi rõ "Khai thay" trước khi ký.

Đồng sở hữu: Nếu bất động sản có nhiều chủ, cần kê khai đầy đủ thông tin của tất cả đồng sở hữu để tránh rắc rối khi cơ quan thuế rà soát hồ sơ.

Lưu trữ: Mọi hợp đồng mua bán, văn bản phân chia di sản, chứng từ nộp thuế cần được kẹp chung với tờ khai này để làm căn cứ pháp lý lâu dài.

Nếu bạn cần hỗ trợ kiểm tra tính hợp lệ của các loại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cần mẫu bảng kê chi tiết cho nhiều đồng sở hữu, bạn có thể gửi câu hỏi về địa chỉ email ketoanthuedanang@gmail.com để bộ phận hỗ trợ của Kế Toán Thuế Đà Nẵng tư vấn chi tiết.


 

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo