google-site-verification=UUyX9etziW5VvF-yD44uBQdTGifLZ1mK4WwEJzKhUWk

Mẫu biểu chứng từ kế toán tiền lương theo Thông tư 99 mới nhất 2026

Mẫu biểu chứng từ kế toán tiền lương theo Thông tư 99 mới nhất 2026

Liên quan đến bước chuyển mình lớn khi hệ thống văn bản mới chính thức có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 để thay thế cho Thông tư 200/2014/TT-BTC, có một "bật mí" cực kỳ quan trọng về mặt tư duy pháp lý mà dân kế toán chúng mình cần nằm lòng ngay.

Theo tinh thần cải cách hệ thống kế toán doanh nghiệp mới nhất, Bộ Tài chính đã thực hiện một cuộc "cởi trói" toàn diện về biểu mẫu chứng từ. Cụ thể, các văn bản quy phạm pháp luật kế toán mới không còn bắt buộc doanh nghiệp phải áp dụng cứng nhắc các mẫu biểu chứng từ in sẵn như thời Thông tư 200. Doanh nghiệp hoàn toàn được tự chủ tự thiết kế, chỉnh sửa hệ thống chứng từ lao động tiền lương sao cho phù hợp nhất với đặc thù vận hành của mình.

Tuy nhiên, để đáp ứng trọn vẹn mục đích theo dõi thời gian, bốc toán thu nhập, các khoản trích nộp và chi phí hợp lý khi quyết toán Thuế như bạn đã nêu, doanh nghiệp vẫn cần duy trì một hệ thống khung chứng từ lao động tiền lương chuẩn mực.

Cụ thể từng mẫu chứng từ kế toán kế toán như sau:

1. Mẫu Bảng thanh toán tiền lương:

 

 

ơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 01 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Tháng …… năm ……

Số: …………

STT

Họ và tên

Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ

Hệ số

Lương sản phẩm

Lương thời gian

Nghỉ việc ngừng việc hưởng....% lương

Phụ cấp thuộc quỹ lương

Phụ cấp khác

Tổng số

Tạm ứng kỳ I

Các khoản phải khấu trừ vào lương

Kỳ II được lĩnh

Số SP

Số tiền

Số công

Số tiền

Số công

Số tiền

BH XH

...

Thuế TNCN phải nộp

Cộng

Số tiền

Ký nhận

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

x

x

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

 

Tổng số tiền (viết bằng chữ): .......................................................................

 

 

Người lập bảng

(Ký, họ tên)

 

 

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Ngày....tháng....năm....

Giám đốc

(Ký, họ tên)

 

 

  2. Mẫu Bảng thanh toán tiền thưởng:

 

Đơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 02 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢNG THANH TOÁN TIỀN THƯỞNG

Quý …. năm …..

Số: ……………..

STT

Họ và tên

Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ

Mức thưởng

Ghi chú

Xếp loại thưởng

Số tiền

Ký nhận

A

B

C

1

2

D

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

x

 

 

x

x

 

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ....................................................................

 

 

Người lập bảng

(Ký, họ tên)

 

 

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Ngày....tháng....năm....

Giám đốc

(Ký, họ tên)

 

 

3. Mẫu Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ:

 

Đơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 03 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LÀM THÊM GIỜ

Tháng …. năm ….

Số: ……………

STT

Họ và tên

Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ

Hệ số lương

Hệ số phụ cấp chức vụ

Cộng hệ số

Tiền lương tháng

Mức lương

Làm thêm ngày làm việc

Làm thêm ngày thứ bảy, chủ nhật

Làm thêm ngày lễ, ngày tết

Làm thêm buổi đêm

Tổng cộng tiền

Số ngày nghỉ bù

Số tiền thực được thanh toán

Người nhận tiền ký tên

Ngày

Giờ

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

x

x

x

x

x

x

x

 

x

 

x

 

x

 

 

x

 

 

x

 

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ....................................................................

 

Người lập bảng

(Ký, họ tên)

 

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

 

 

Ngày....tháng....năm....

Người duyệt

(Ký, họ tên)

 

4. Mẫu Bảng thanh toán tiền thuê ngoài:

 

Đơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 04 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI

(Dùng cho thuê nhân công, thuê khoán việc)

Số: ………….

Họ và tên người thuê: .....................................................................

Bộ phận (hoặc địa chỉ): ................................................................

Đã thuê những công việc sau để: ………. tại địa điểm ………. từ ngày.../.../... đến ngày.../.../….

 

STT

Họ và tên người được thuê

CCCD/MST TNCN của người được thuê

Nội dung hoặc tên công việc thuê

Số công hoặc khối lượng công việc đã làm

Đơn giá thanh toán

Thành tiền

Tiền thuế khấu trừ

Số tiền còn lại được nhận

Ký nhận

A

B

C

D

1

2

3

4

5 = 3-4

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

x

x

x

x

 

 

 

x

 

Đề nghị ……….. cho thanh toán số tiền: .......................................

Số tiền (Viết bằng chữ): ...........................................................

(Kèm theo... chứng từ kế toán khác)

 

Người đề nghị thanh toán

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Ngày....tháng....năm....

Người duyệt

(Ký, họ tên)

 

 

5. Mẫu Hợp đồng giao khoán:

 

Đơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 05 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN

Ngày... tháng... năm...

Số: …………….

Họ và tên: ………………. Chức vụ ..............................................

Đại diện ………………………. bên giao khoán ............................

Họ và tên: ………………….. Chức vụ ..............................................

Đại diện …………………. bên nhận khoán ...........................................

 

CÙNG KÝ KẾT HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN NHƯ SAU:

 

I- Điều khoản chung:

- Phương thức giao khoán: ..................................................

- Điều kiện thực hiện hợp đồng: ...............................................

- Thời gian thực hiện hợp đồng: ..........................................

- Các điều kiện khác: ...............................................

 

II- Điều khoản cụ thể:

1. Nội dung công việc khoán:

- ..............................................................................................................

- ..............................................................................................................

2. Trách nhiệm, quyền lợi và nghĩa vụ của người nhận khoán:

- ..............................................................................................................

- ..............................................................................................................

3. Trách nhiệm, quyền lợi và nghĩa vụ của bên giao khoán:

- ..............................................................................................................

- ..............................................................................................................

 

Đại diện bên nhận khoán

(Ký, họ tên)

Đại diện bên giao khoán

(Ký, họ tên)

 

 

 

6. Mẫu Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán:

 

Đơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 06 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BIÊN BẢN THANH LÝ (NGHIỆM THU) HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN

Ngày... tháng... năm...

Số: …………….

Họ và tên: ……… Chức vụ ……….. Đại diện ……. Bên giao khoán .................

Họ và tên: …… Chức vụ …….. Đại diện ………. Bên nhận khoán ...............

 

Cùng thanh lý Hợp đồng số ... ngày... tháng... năm ...

 

Nội dung công việc (ghi trong hợp đồng) đã được thực hiện: .......................

 

Giá trị hợp đồng đã thực hiện: ..........................................

 

Bên …….. đã thanh toán cho bên ….. số tiền là …… đồng (viết bằng chữ) ............

Số tiền bị phạt do bên ……. vi phạm hợp đồng: …… đồng (viết bằng chữ) ...........

 

Số tiền bên .... còn phải thanh toán cho bên …… là ……. đồng (viết bằng chữ) ............

Kết luận: ............................................................................

 

Đại diện bên nhận khoán

(Ký, họ tên)

 

7. Mẫu Bảng kê trích nộp các khoản theo lương:

 

Đơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 07 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢNG KÊ TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN THEO LƯƠNG

Tháng .... năm...

Số: …………..

Đơn vị tính: …….

STT

Số tháng trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

Tổng quỹ lương trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

BHXH, BHYT, BHTN

KPCĐ

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Số phải nộp công đoàn cấp trên

Số được để lại chi tại đơn vị

Trích vào chi phí

Trừ vào lương

A

B

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập bảng

(Ký, họ tên)

 

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Ngày....tháng....năm....

Giám đốc

(Ký, họ tên)

 

8. Mẫu Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương:

 

Đơn vị: ................

Bộ phận:…………

Mẫu số: 08 - LĐTL

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC

ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Tháng... năm...

Số: …………..

Số TT

Ghi Có Tài khoản

 

Đối tượng

sử dụng

(Ghi Nợ

các Tài khoản)

TK 334 - Phải trả người lao động

TK 338 - Phải trả, phải nộp khác

TK 335 Chi phí phải trả

Tổng cộng

Lương

Các khoản khác

Cộng Có TK334

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Bảo hiểm thất nghiệp

Cộng Có TK 338 (3382, 3383, 3384, 3386)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp

- Phân xưởng (sản phẩm)

- ……………….

- Phân xưởng (sản phẩm)

- ……………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TK 623 - Chi phí sử dụng máy thi công

- ……………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TK 627- Chi phí sản xuất chung

- Phân xưởng (sản phẩm)

- ……………….

- Phân xưởng (sản phẩm)

- ……………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

TK 641 - Chi phí bán hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

TK 242 - Chi phí chờ phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TK 335 - Chi phí phải trả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

TK 334 - Phải trả người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

TK 338 - Phải trả, phải nộp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập bảng

(Ký, họ tên)

Ngày....tháng....năm....

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

 

 

Theo điều 9 của Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn về chứng từ kế toán thì:


1. Doanh nghiệp tham khảo để áp dụng biểu mẫu hệ thống chứng từ kế toán tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trường hợp để phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp được thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung biểu mẫu chứng từ kế toán so với biểu mẫu hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Biểu mẫu chứng từ kế toán của doanh nghiệp khi thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung phải đảm bảo tuân thủ quy định tại Điều 16 Luật Kế toán và phải phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, minh bạch, dễ kiểm tra, kiểm soát và đối chiếu được tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp.

 

Khi thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung về biểu mẫu chứng từ kế toán thì doanh nghiệp có trách nhiệm ban hành Quy chế hạch toán kế toán (hoặc các tài liệu tương đương) về các nội dung sửa đổi, bổ sung để làm cơ sở thực hiện. Quy chế phải nêu rõ sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung đó và trách nhiệm của doanh nghiệp trước pháp luật về các nội dung đã sửa đổi, bổ sung.


Trường hợp doanh nghiệp không thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung về biểu mẫu chứng từ kế toán thì áp dụng hệ thống chứng từ kế toán hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo